CFC Hyrox SIM
Cuộc đua lai tại Stavanger vào ngày 13 tháng 6, 2026. 96 người tham gia trên 7 hạng mục.
Tổng quan
CFC SIM diễn ra vào ngày 13 tháng 6, 2026 tại Stavanger. 96 vận động viên đã đăng ký tham gia trên 7 hạng mục. Thể thức xen kẽ giữa chạy bộ và các trạm sức mạnh, với cự ly do chính sự kiện quy định.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Giá vé theo hạng mục
Giá tham khảo do ban tổ chức cung cấp, chưa bao gồm phí nền tảng (nếu có).
| Hạng mục | Trạng thái | Từ |
|---|---|---|
| Female SOLO | Đã đóng đăng ký | 790 NOK |
| Male SOLO | Đã đóng đăng ký | 790 NOK |
| Male Open Doubles | Đã đóng đăng ký | 1.025 NOK |
| Male Pro Doubles | Đã đóng đăng ký | 1.025 NOK |
| Mixed Doubles | Đã đóng đăng ký | 1.025 NOK |
| Women Open Doubles | Đã đóng đăng ký | 1.025 NOK |
| Womens Pro Doubles | Đã đóng đăng ký | 1.025 NOK |
Danh sách tham gia
Female SOLO
6 người tham gia
| Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| — | Amy Mir | ||
| — | Ida Bøe | ||
| — | Lena Karlsson | ||
| — | Rachael Sanne | ||
| — | Tiril Johansen | ||
| — | Tonje Birgitte Baustad |
Male SOLO
6 người tham gia
| Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| — | Bobby Aladdin Inayat | ||
| — | Erlend Haugland | ||
| — | Jan Egil Gustafsson | ||
| — | Javier Mata | CrossFit Centrum | |
| — | Kjell Arne. Hansen | ||
| — | Patrick Johansen |
Male Open Doubles
12 người tham gia
| Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| — | Andreas Mikalsen | Oldschool reunited | |
| — | Edvard Bentsen | Oldschool reunited | |
| — | Ruben Bøe | Ruben og Rene | |
| — | Rene Riska | Ruben og Rene | |
| — | Torjus Løndalen | Sled Slayers | |
| — | Simen Eimstad | Sled Slayers | |
| — | Henry Ikdal | Snob | |
| — | Ole Tollefsen | Snob | |
| — | Kenneth Hausberg | TEAM vestøst | |
| — | Robert Smeby | TEAM vestøst | |
| — | Torbjørn Hotvedt Aaberg | TLX | |
| — | Lauritz Grinvoll | TLX |
Male Pro Doubles
14 người tham gia
| Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| — | Eirik Gausland | AE | |
| — | Anbjørn Tronerud | AE | |
| — | Thomas Delcourt | Aggies | |
| — | Hugo Bresson | Aggies | |
| — | Frode Gyland | GxG | |
| — | HENRIK GJERULDSEN | GxG | |
| — | Stian Saxeide | Osse | |
| — | Erik Oaland | Osse | |
| — | Joakim Lindberg | Sub 58 | |
| — | Roar Austbø | Sub 58 | |
| — | Rolf Døskeland | Sub59 | |
| — | Kjetil Bru | Sub59 | |
| — | Jørn Øksendal | Sub60 | |
| — | Håkon Fjellestad | Sub60 |
Mixed Doubles
24 người tham gia
| Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| — | Natasha Artis | Artis | |
| — | Mathew Artis | Artis | |
| — | Christer Christer | Christer & Signy | |
| — | Signy Karoline Kolstø | Christer & Signy | |
| — | Kristian Reinskau Knudsen | Dogbay | |
| — | Siri Kristiansen | Dogbay | |
| — | Tina Normark | Familien NormarkAndersen | |
| — | Markus Andersen | Familien NormarkAndersen | |
| — | Therese Gulbrandsen | Gulbrandsen&Levik | |
| — | Christer Levik | Gulbrandsen&Levik | |
| — | Gunn Narten | Kaada | |
| — | Jone Kaada | Kaada | |
| — | Andreas Boxill Knutsen | MacBox | |
| — | Mari Macrae | MacBox | |
| — | Audun Lervik | Quevedo-Lervik | |
| — | Stephanie Marie Quevedo | Quevedo-Lervik | |
| — | Morten Lykkedrang-hansen | Team Dønnis | |
| — | Merethe Flørenæss | Team Dønnis | |
| — | Eirik Midbøe Lunde | Team Lunde | |
| — | Henriette Monsen Tjemsland | Team Lunde | |
| — | Siri Bruntveit | Team Løkke | |
| — | Ronny Meinkøhn | Team Løkke | |
| — | Leif-Erik Marswall | Tits And Gunz | |
| — | Maren Ingeborg Rønning | Tits And Gunz |
Women Open Doubles
28 người tham gia
| Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| — | Charlotte Wallentinsen | Anne&Charlotte | |
| — | Anne Aarsand | Anne&Charlotte | |
| — | Camilla Thomassen Lillo | C-Lions | |
| — | Cecilie Thomassen Lindberg | C-Lions | |
| — | Malin Johansson | Emma & Malin | |
| — | Emma Dahle | Emma & Malin | |
| — | Karianne Sletthaug | Fi | |
| — | Helene Helgøy | Fi | |
| — | Elise Øverland | Finishing | |
| — | Sanne Løvdal | Finishing | |
| — | Marita Kyllingstad | Gi jernet! | |
| — | Hege Dysjaland | Gi jernet! | |
| — | Tonje Idland | Idland&Hopland | |
| — | Elisabeth Hopland | Idland&Hopland | |
| — | Helena Hallgren | Impulsiv | |
| — | Marte Dagsland Dalen | Impulsiv | |
| — | Nicole Tandrevold Næsheim | Ingawige | |
| — | Ingvild Rossbakk Nordbøe | Ingawige | |
| — | Benedicthe. Madland | Inger & Benni | |
| — | INGER MARIE STOPLE | Inger & Benni | |
| — | Toril Osmundsen | Mai | |
| — | Mona Lunde | Mai | |
| — | Ida Soma | Malin | |
| — | Malin Hodneland | Malin | |
| — | Sabrina Bourque | Stine & Sabrina | |
| — | Stine Helliesen | Stine & Sabrina | |
| — | Oline Bø Helleren | Twins | |
| — | Ine Tjelta | Twins |
Womens Pro Doubles
6 người tham gia
| Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| — | Ingvild Flåten Valestrand | Ingvild og Elin | |
| — | Elin Valseth Braaten | Ingvild og Elin | |
| — | Cecilie Husvæg | Team Merethe & Cecilie | |
| — | Merethe Eriksen | Team Merethe & Cecilie | |
| — | Ine Vesterheim Malmin | Team twins | |
| — | Linn Vesterheim Malmin | Team twins |
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
CFC SIM có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
CFC SIM có những hạng mục nào?
Female SOLO, Male SOLO, Male Open Doubles, Male Pro Doubles, Mixed Doubles, Women Open Doubles, Womens Pro Doubles.
Tôi có thể tìm kết quả của CFC SIM ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.