- 1:18:03
- 1:21:57
- 1:25:35
Hyrox Challenge Simulation Saint-Dizier
Cuộc đua lai diễn ra tại Saint-Dizier vào ngày 15 tháng 3, 2026. 48 vận động viên hoàn thành trên 3 hạng mục.
Tổng quan
Challenge Simulation Saint-Dizier đã diễn ra vào ngày 15 tháng 3, 2026 tại Saint-Dizier. 48 vận động viên đã được xếp hạng trên 3 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Giá vé theo hạng mục
Giá tham khảo do ban tổ chức cung cấp, chưa bao gồm phí nền tảng (nếu có).
| Hạng mục | Trạng thái | Từ |
|---|---|---|
| Double Femmes Open | Đã đóng đăng ký | 100 € |
| Double Hommes Open | Đã đóng đăng ký | 100 € |
| Double Mixte Open | Đã đóng đăng ký | 100 € |
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
Double Femmes Open
16 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Lorène Perrin / Mattéa Hannequin | Les Mat’Lo 55 | 1:18:03 | › | |
| 2 | — | Diana Niclas / Olivia Mitric | Quadra Run | CROSSFIT SAINT DIZIER | 1:21:57 | › |
| 3 | — | Violaine Valentin / Richard Julie | Countryside Girls | 1:25:35 | › | |
| 4 | — | SARAH BODIN / Emeline Corazza | PONY PONY RUN PUSH | FUNCTIONAL FITNESS SNAGA | 1:25:42 | › |
| 5 | — | Mathilde Lavoivre / Christine Mercier | Les Mère Fit | CROSSFIT SAINT DIZIER | 1:29:22 | › |
| 6 | — | Marine Tixier / Charlotte Bellotti | Les foldingues | CROSSFIT SAINT-DIZIER | 1:30:29 | › |
| 7 | — | Julie GROBOTEK MOUROT / Charlotte Szymoniak | Snaga Dancehall | FUNCTIONAL FITNESS SNAGA | 1:31:30 | › |
| 8 | — | Marine Mayoud / Virginie Hannequin | LES MEUFS | T2GYM | 1:34:35 | › |
| 9 | — | Delphine Grobotek / Petit Marine | SnagaStrong | SNAGA | 1:35:42 | › |
| 10 | — | Charline Grosjean / Tiffany Rance | CT Team | CROSSFIT SAINT DIZIER | 1:36:23 | › |
| 11 | — | Laëtitia DA COSTA / Béatrice HADET | Kettles bulles | CROSS FIT SAINT DIZIER | 1:41:57 | › |
| 12 | — | Laura Sabatini / Justine Lozano | BBMuscles | FUNCTIONNAL FITNESS SNAGA | 1:43:24 | › |
| 13 | — | Laura Lissy / Diana Andrade Carreira | Hyrox Rookies | CROSSFIT SAINT DIZIER | 1:44:03 | › |
| 14 | — | Océane Richer / Claire Kochkine | Full Galère | 1:45:47 | › | |
| 15 | — | Perrine Guillain / Guillain Christelle | Telle mère, telle fille | 1:52:00 | › | |
| 16 | — | Charlotte Regnault / Mélanie Renould | Vento team | CROSSFIT SAINT DIZIER | 1:56:18 | › |
Double Hommes Open
16 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Adèle Florimond / Benjamin Pernet | BPC Snail | ZONE K HFC | 59:52 | › |
| 2 | — | Geoffrey Andres / Maxence Wiese | Qu’est ce qu’on fout là? | 1:05:18 | › | |
| 3 | — | Tristan JANIN / Grillot Achille | LESARPETES | CROSSFIT SAINT DIZIER | 1:05:22 | › |
| 4 | — | Eros Princet / Eros Princet | BROS | 1:07:38 | › | |
| 5 | — | Guillaume Contaux / Florian Salquebre | Countryside/ boys | Countryside Crossfit | 1:08:12 | › |
| 6 | — | Jeremy Fauvet / Geoffrey Rouhaud | Pompiers saint dizier | 1:08:16 | › | |
| 7 | — | Nicoud Thibault / Parouty Gireg | Les Marmules | 1:12:38 | › | |
| 8 | — | Kylian AUBERTIN / Kevin Mathieu | K2FIRE | 1:12:50 | › | |
| 9 | — | Geoffrey Cretineau / Alexis Tavernet | COUNTRYSIDE FC | Countryside Crossfit | 1:16:12 | › |
| 10 | — | Julien Perez / Perrin Emilien | J&E | 1:20:45 | › | |
| 11 | — | Damien Palisse / Radoin Taiz | Le lièvre et Radoin | Fysi CrossFit Troyes | 1:24:30 | › |
| 12 | — | Yanis Belaredj / Alan Ménétrier | Los ProfeLocos | 1:27:25 | › | |
| 13 | — | Maxime Vauquois / Dylan Lampaert | Les dylmax | CROSSFIT SAINT DIZIER | 1:31:02 | › |
| 14 | — | Nicolas Guiot / Teddy Corazza | Les snagas en balade | 1:31:03 | › | |
| 15 | — | Sébastien Duvaux / Bedu Alexandre | Le pompiste et la licorne | FUNCTIONAL FITNESS SNAGA | 1:33:11 | › |
| 16 | — | GUILLAUME AUBRIET / Clement Antunes | LA PEUR N'EVITE PAS L'HYROX | CROSSFIT SNAGA | 1:35:12 | › |
Double Mixte Open
16 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Charles Geisler / Marianne Geisler | Geisler family | CrossFit 2 Rives | 1:08:30 | › |
| 2 | — | Thomas Fouchet / Faustine Melle | Panda team 3.0 | 1:09:41 | › | |
| 3 | — | Codron Valentin / Aline Afonso | LES CHATS | 1:12:59 | › | |
| 4 | — | Wenethem Déo / Solène Lacomme | War training | 1:14:44 | › | |
| 5 | — | Nadège Bourguignon / Fabien Antoine | Two machines | 1:16:53 | › | |
| 6 | — | Aurélie Moizet / Nicolas Roby | Les Gazelles | CROSSFIT SAINT DIZIER | 1:22:52 | › |
| 7 | — | Sandy Lefebvre / Nathan Thomassin | Cardio & Croissants | Countryside Crossfit | 1:23:36 | › |
| 8 | — | Jessica Renauld / Jonathan Marquet | Brothers and burpees | 1:24:44 | › | |
| 9 | — | Jessica Barthe / Terence Prevost | L'UNION fait la FORCE | CROSSFIT SAINT DIZIER | 1:26:31 | › |
| 10 | — | Balthazard Caroline / Dillenschneider Johan | Les Bibs | CrossFit 2 Rives | 1:26:39 | › |
| 11 | — | Mathilde Virey / Jean Baptiste Harment | Estagri full gaz 💨 | CROSSFIT SAINT DIZIER | 1:30:12 | › |
| 12 | — | Léa Walter / Valentin Zablot | Rajux | 1:33:06 | › | |
| 13 | — | Brice RONCIER-LEMEE / Charlotte Rabasse | Cha et Brice | Countryside Crossfit | 1:36:32 | › |
| 14 | — | Anaïs BOESPFLUG / Valentin Betting | Brag’s on fire | 1:37:21 | › | |
| 15 | — | Rémi Piffre / Laura Giboin | Un plan à Troyes | CROSSFIT SAINT-DIZIER | 1:43:21 | › |
| 16 | — | Gwendoline FONTAINE / Sébastien SANNA | Couple en sueur | CROSSFIT SAINT-DIZIER | 2:10:00 | › |
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
Challenge Simulation Saint-Dizier có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
Challenge Simulation Saint-Dizier có những hạng mục nào?
Double Femmes Open, Double Hommes Open, Double Mixte Open.
Tôi có thể tìm kết quả của Challenge Simulation Saint-Dizier ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.