- 1:20:37
EnduroX
Cuộc đua lai diễn ra tại Fontenay-sous-Bois vào ngày 12 tháng 4, 2026. 38 vận động viên hoàn thành trên 6 hạng mục.
Tổng quan
EnduroX đã diễn ra vào ngày 12 tháng 4, 2026 tại Fontenay-sous-Bois. 38 vận động viên đã được xếp hạng trên 6 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Giá vé theo hạng mục
Giá tham khảo do ban tổ chức cung cấp, chưa bao gồm phí nền tảng (nếu có).
| Hạng mục | Trạng thái | Từ |
|---|---|---|
| Inter H/H | Đã đóng đăng ký | 120 € |
| Rx F/F | Đã đóng đăng ký | 120 € |
| Rx H/F | Đã đóng đăng ký | 120 € |
| Rx H/H | Đã đóng đăng ký | 120 € |
| inter F/F | Đã đóng đăng ký | 120 € |
| inter H/F | Đã đóng đăng ký | 120 € |
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
Inter H/H
12 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Jean-François Mathieu / Léo Saint-Yves | Les anciens | — | › | |
| 1 | — | Maxime Perrais / Clément Perrais | Team Stache | — | › | |
| 3 | — | Frotey Allan / Benjamin Césaire | L’oreo | LARENE CROSSFIT FONTENAY | — | › |
| 3 | — | Driss Allali / Anas Ben-Azzouz | Atlas Engines | — | › | |
| 5 | — | Stephan Manrique / Jhon Astudillo | Arepa & Ceviche | — | › | |
| 6 | — | Dylan Cailleux / Djiil Czepczak | Vent all in | — | › | |
| 7 | — | David GOBERT / Evans Lisai | COD Shape | — | › | |
| 8 | — | Nicolas Brault / Jeoffrey Le Goff | Dumb & Dumber | — | › | |
| 9 | — | Michael Boga / Théo Mallet | EnDurex | — | › | |
| 10 | — | Alexandre Botton / Kevin Boudard | Kev/Lexa | — | › | |
| 11 | — | Abderahmane Smah / Nicolas Rodeff | Les Haltères-Ergo | — | › | |
| 12 | — | Sebastien Souliac / Christophe Pinquier | Act For Fun | — | › |
Rx F/F
1 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Vahina Tabouret / Louna Tabouret | Cours Paupiette, cours ... | 1:20:37 | › |
Rx H/F
5 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Damien Vetu / MORGANE MENDES | Crop top rangers | — | › | |
| 2 | — | Theo Beyssi / Alix Tresson | Usain & pas Bolt | — | › | |
| 3 | — | Pauline Souc / Jean Louis Schoonbaert | Un gars ! Une fille ! | — | › | |
| 4 | — | Marie Amélie Berthelot / Yassine Bouchair | Cardio en RTT | — | › | |
| 5 | — | BENDAVID Ruben / Lilou Marrec | Les inconnus | — | › |
Rx H/H
3 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | AMINE MEZIRI / Benoit Boutin | Sortez le DAE | 1:12:54 | › | |
| 2 | — | Jordan Ekambi Kingue / Paul Courtin | Les Runversés | 1:18:34 | › | |
| 3 | — | Benjamin JABELY / Baudouin Manceau | Les Potes à la Compote | 1:18:42 | › |
inter F/F
5 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Caroline Rey / Natalia Izquierdo | Fast Vinyasa’s girls | 1:13:42 | › | |
| 2 | — | Alix Gouverneur / Claire Villain | Momaunt | 1:16:28 | › | |
| 3 | — | Emma Joli / Chloé Pamarot | Zone rouge club | 1:16:29 | › | |
| 4 | — | Sara Sadi / Dana Sadi | LAS CHIQUITAS 💃🏻 | 1:23:15 | › | |
| 5 | — | Nobou Stephanie / Viviana Hernandez | Las Super Madres | 1:26:05 | › |
inter H/F
12 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Audrey Schuller / Vincent Maret | Les MaretChou | 1:08:39 | › | |
| 2 | — | Julien BENSCH / Andrea Nicaud | Team doggystyle | — | › | |
| 3 | — | Meriem Aboudou / Lossou Hlontor | MeriLoss en PLS | — | › | |
| 4 | — | Marion Hue / Benjamin Crochemar | Les légumes hybrides | 1:15:17 | › | |
| 5 | — | Axel Figaro / Aude Fourny | MR/MRS SMITH | 1:17:19 | › | |
| 6 | — | Belkacem Bellili / Djalila BELLILI | Obilix & Falbala | — | › | |
| 7 | — | Johan Sechi / Houda Badi | Paris-Casa | — | › | |
| 8 | — | Gregory Philippon / Gwenaëlle Clare | Dexter team | 1:22:04 | › | |
| 9 | — | Julie Senez / Jean-Paul Jasaron | Mind and Motion Academy | 1:25:42 | › | |
| 10 | — | Justine Gourlain / Fabien Nolay | Vivement le dessert | — | › | |
| 11 | — | Tabouret Franck / Tabouret Carine | Les p’tits cousins | 1:31:11 | › | |
| 12 | — | Morgane Philippe / Lafay Titouan | Merci Léo | — | › |
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
EnduroX có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
EnduroX có những hạng mục nào?
Inter H/H, Rx F/F, Rx H/F, Rx H/H, inter F/F, inter H/F.
Tôi có thể tìm kết quả của EnduroX ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.