- 1:04:27
- 1:05:30
- 1:11:46
Hyrox MIMATA
Cuộc đua lai diễn ra tại Mende vào ngày 27 tháng 9, 2026. 25 vận động viên hoàn thành trên 3 hạng mục.
Tổng quan
MIMATA đã diễn ra vào ngày 27 tháng 9, 2026 tại Mende. 25 vận động viên đã được xếp hạng trên 3 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
DUO FEMME
7 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Marie Bouquet / Hygonnet Julie | Lozrox bis | Mimata | 1:04:27 | › |
| 2 | — | Severine Pranyies / Rodier lise | Les greluches | Agitaform | 1:05:30 | › |
| 3 | — | Pauline Baro / Palmier Anaïs | Zypo Girls | Mimata | 1:11:46 | › |
| 4 | — | Maëlla Blevin / LASALA Ophélie | Les bretonnes | Mimata | 1:20:00 | › |
| 5 | — | Perrine Savajols / Teissier Pauline | Popo & Pepette | Mimata | 1:21:00 | › |
| 6 | — | Marie Belard / Couderc Lucie | Lucie Marie | Mimata | 1:22:30 | › |
| 7 | — | Fanny Goguely / Céline Roux | Double impact | Agitaform | 1:27:00 | › |
DUO HOMME
11 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Zyggy Biette / Alvernhe Louis | Zyggy louis | 56:22 | › | |
| 2 | — | Jeremy Bonicel / Boudoussier Elie | DJ Els | 59:00 | › | |
| 3 | — | Julien Crozat / Joaquim Peixoto | CP plomberie | 1:01:10 | › | |
| 4 | — | Pablo Gosselin / Buffière Simon | Les rookies | Mimata | 1:03:26 | › |
| 5 | — | Martial Viala / Corentin Viala | VIALA | 1:04:29 | › | |
| 6 | — | Kevin Bros / Coudeyre loic | Les compères | Langogne fitness club | 1:05:00 | › |
| 7 | — | Huet stéphane / Albaret yohan | les copains d'abords | VCM | 1:05:40 | › |
| 8 | — | Peixoto Luis / Oulmahfoud Ali | Luis et Ali | 1:10:28 | › | |
| 9 | — | Kévin Monier / Julian Osorio | Les spartiates | 1:16:40 | › | |
| 10 | — | Sylvain Charbonnier / Ramadier Luca | Groupama / Ramadier | 1:19:58 | › | |
| 11 | — | Aniballe Vincent / Tichet Timéo | Les Chiracois | 1:28:18 | › |
DUO MIXTE
7 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Alix Soulié / Tom Mayor | Grumpy and crazy cat | Crossfitmontelimar26 | 1:04:09 | › |
| 2 | — | Justine Rodier / Parent Alexis | Thella | 1:04:40 | › | |
| 3 | — | Nadia NURIT-POLLONI / POLLONI-NURIT Sébastien | Nonette Lovebirds | 1:10:51 | › | |
| 4 | — | Erwan Glousieau Le Ny / Mathilde Joly | Team performers | Mimata | 1:12:07 | › |
| 5 | — | Maxime Beaumel / Delorme Fanny | On choisit pas sa famille | 1:18:37 | › | |
| 6 | — | Antoine Breizh / Mathilde Joulié | Patrick et Jeannine | Bzh training | 1:22:10 | › |
| — | — | Loélie Toulouse / Toulouse Antonin | Les toulouses | Mimata | — | › |
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
MIMATA có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
MIMATA có những hạng mục nào?
DUO FEMME, DUO HOMME, DUO MIXTE.
Tôi có thể tìm kết quả của MIMATA ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.