- 15:27
- 15:52
- 16:54
OPUS X ATHX SIMULATION
Cuộc đua lai diễn ra tại Carrickfergus vào ngày 2 tháng 5, 2026. 30 vận động viên hoàn thành trên 3 hạng mục.
Tổng quan
OPUS X ATHX SIMULATION đã diễn ra vào ngày 2 tháng 5, 2026 tại Carrickfergus. 30 vận động viên đã được xếp hạng trên 3 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
FITNESS FEMALE
7 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Jessica Robb / Jess Mcdowell | Jess Squared | 15:27 | › | |
| 2 | — | Evie Bennett / Sarah Irwin | Dumb(blonde)bells | 15:52 | › | |
| 3 | — | Sophie Burns / Tara Burns | One trains, one complains | 16:54 | › | |
| 4 | — | Natalie Warman / Lisa Wright | The Sweat Sisters | 19:36 | › | |
| 5 | — | Ashleigh Averell / Sarah Hill | Sarah & Ashleigh | 17:32 | › | |
| 6 | — | Caroline Keatley / Gemma Lovell | POLISH REPS, NOT NAILS | 20:20 | › | |
| 7 | — | Sophie Cochrane / Angela Carrington | Brains and barbells | 20:52 | › |
RX FEMALE
10 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Curtis Woods / Sinead Woods | Team Wooden | 16:03 | › | |
| 2 | — | Leigh Snoddy / Bronagh Dowey | Blonde Force Trauma | 16:00 | › | |
| 3 | — | Megan Dunne / Christine Smith | Mom Jeans and Power Cleans | 16:20 | › | |
| 4 | — | Olivia Gibson / Wendy Burgess | We need more time | 16:50 | › | |
| 5 | — | Emma Mills / Laura Ashe | Emma & Laura | 18:07 | › | |
| 6 | — | Bryony Stockman / Shannon Murray | Not Fast, Just Furious | 20:27 | › | |
| 7 | — | Tasha Addis / Olivia Addis | Baddis & Boujee | 18:47 | › | |
| 8 | — | Aimee Bailie / Kirsty Smiley | Aimée and Kirsty | 21:03 | › | |
| 9 | — | Amy Rogers / Chloe Dunlop | Low Iron Sisters | 20:29 | › | |
| 10 | — | Laura Stockman / Sophie Glendinning | Stockdinning | 23:51 | › |
RX MALE
13 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Daryl Ingram / Scott Quiery | Island boys | 12:16 | › | |
| 2 | — | Adam Clarke / Michael Black | micham | 12:24 | › | |
| 3 | — | Josh Milligan / Adam Mcgivern | Thruster Busters | 13:00 | › | |
| 4 | — | Ryan Lyttle / Glenn Mcauley | Bathroom refurbs | 14:53 | › | |
| 5 | — | Philip Orr / Tom Craig | Ginger & buffalo | 15:46 | › | |
| 6 | — | Aaron Swann / Mikey Cole | Team Rocket | 16:11 | › | |
| 7 | — | Johnny Haywood / Brett Gribben | is it done yet.? | 14:06 | › | |
| 8 | — | Neil Lovell / Harvey Hill | THE PAIN TRAIN | 15:05 | › | |
| 9 | — | Darryl Redman / John Smiley | Hormuz Strait shooters | 18:49 | › | |
| 10 | — | Aaron Breen / Gary Lovell | Opus Maturus : Vis et Consilium | 15:35 | › | |
| 11 | — | Ethan Birnie / Michael Streight | Brent’s Angels | 17:52 | › | |
| 12 | — | Jamie Watts | JAMIE WATTS | OPUS | 19:01 | › |
| 13 | — | Evan Farrell / Zoe Feeney | Evan Farrell | — | › |
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
OPUS X ATHX SIMULATION có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
OPUS X ATHX SIMULATION có những hạng mục nào?
FITNESS FEMALE, RX FEMALE, RX MALE.
Tôi có thể tìm kết quả của OPUS X ATHX SIMULATION ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.