- 1:13:38
- 1:19:52
- 1:24:23
RedlineRox HYROX Sim
Cuộc đua lai diễn ra tại Waukee vào ngày 9 tháng 5, 2026. 41 vận động viên hoàn thành trên 5 hạng mục.
Tổng quan
RedlineRox Sim đã diễn ra vào ngày 9 tháng 5, 2026 tại Waukee. 41 vận động viên đã được xếp hạng trên 5 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Giá vé theo hạng mục
Giá tham khảo do ban tổ chức cung cấp, chưa bao gồm phí nền tảng (nếu có).
| Hạng mục | Trạng thái | Từ |
|---|---|---|
| Individual Female | Đã đóng đăng ký | 75 US$ |
| Individual Male | Đã đóng đăng ký | 75 US$ |
| Team Female | Đã đóng đăng ký | 140 US$ |
| Team Male | Đã đóng đăng ký | 140 US$ |
| Team Mixed | Đã đóng đăng ký | 140 US$ |
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
Individual Female
7 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Kerigan Mulder | 1:13:38 | › | ||
| 2 | — | Whitney Custer | 1:19:52 | › | ||
| 3 | — | Cassandra Carvajal | 1:24:23 | › | ||
| 4 | — | Payton Wolfe | 1:25:07 | › | ||
| 5 | — | Adrienne Silberstein | 1:29:19 | › | ||
| 6 | — | Crystal Carvajal | 1:32:44 | › | ||
| 7 | — | Kelsey Jones | 1:43:56 | › |
Individual Male
9 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Blake White | 1:03:44 | › | ||
| 2 | — | Jake Petersen | 1:06:00 | › | ||
| 3 | — | Jaxon Heth | 1:16:13 | › | ||
| 4 | — | Trevonte Diggs | 1:19:04 | › | ||
| 5 | — | Joshua Hansen | 1:25:19 | › | ||
| 6 | — | Chris Sarraff | 1:26:54 | › | ||
| 7 | — | Diego Rodriguez Negrete | 1:29:20 | › | ||
| 8 | — | Nathan Lees | 1:29:48 | › | ||
| 9 | — | Kris van der Kamp | 1:39:05 | › |
Team Female
9 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Sarah Stevens / Lindsey Palmer | Mother Runners | 1:09:34 | › | |
| 2 | — | Nora Stoos / Jenna DeSouza | Educators Gone Wild | 1:11:06 | › | |
| 3 | — | Danielle Dilling / Haley Grimes | Chronic Complainers | 1:14:11 | › | |
| 4 | — | Kaley Grotnes / Kayla Becker | K2 | 1:15:18 | › | |
| 5 | — | Britt Hastings / Amanda Norlin | Mom Squad | 1:18:46 | › | |
| 6 | — | Maggie Hall / Emmy Godfroy | mags & em… send help | 1:20:07 | › | |
| 7 | — | Kacee West / Nicole Dowling | TEAM FINISH | 1:25:36 | › | |
| 8 | — | Roshni Bempah / Nicole Jones | H2FL | 1:34:15 | › | |
| 9 | — | Kelsey Burns / Michelle Johnson | Limitless Goal Chasers | 1:54:29 | › |
Team Male
5 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Keaton Anfinson / Alex Maas | Team AK | 1:05:01 | › | |
| 2 | — | Skyler Bergstad / Cayden Tysdal | Tarps Off | 1:05:08 | › | |
| 3 | — | Dane Thompson / Zeb Hammes | DZ | 1:09:32 | › | |
| 4 | — | Nicholas Kollauf / Michael Stanfa | DadBodz | 1:19:20 | › | |
| 5 | — | James van Diest / Jack van Diest | HYROXycodone | — | › |
Team Mixed
11 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Tanner Youngberg / Lauren Pawol | Youngberg/Pawol | 1:01:57 | › | |
| 2 | — | Nealey Webster / Miguel Garcia | Undone Built | UNDONE STRENGTH AND FITNESS | 1:04:05 | › |
| 3 | — | Allie Howard / Josh Howard | Howard | 1:12:13 | › | |
| 4 | — | Amanda Kelley / Andrew Hastings | Slowrox | 1:16:32 | › | |
| 5 | — | Megan Harmeyer / Kelee Harmeyer | Harmeyers | 1:24:01 | › | |
| 6 | — | Danielle Pippert / Shawn Pippert | Fab Fifties | 1:25:48 | › | |
| 7 | — | Tanner Rowland / Grace Rowland | Tanner & Grace | 1:25:56 | › | |
| 8 | — | Asia Strong / Cody Edgington | Scrambled Legs | 1:26:16 | › | |
| 9 | — | Matt Banse / Taylor Busho | One slow Banse | 1:26:18 | › | |
| 10 | — | Sawyer Ocheltree / Megan Ocheltree | Sawyer and Megan | 1:27:10 | › | |
| 11 | — | Paige Mccleary / Kyle Shaw | The Shaw’s Redemption | 1:49:21 | › |
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
RedlineRox Sim có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
RedlineRox Sim có những hạng mục nào?
Individual Female, Individual Male, Team Female, Team Male, Team Mixed.
Tôi có thể tìm kết quả của RedlineRox Sim ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.