- 1:18:00
- 1:19:52
- 1:22:12
HYROX Simulation Châteauroux by PR
Cuộc đua lai diễn ra tại Châteauroux vào ngày 28 tháng 3, 2026. 77 vận động viên hoàn thành trên 7 hạng mục.
Tổng quan
Simulation Châteauroux by PR đã diễn ra vào ngày 28 tháng 3, 2026 tại Châteauroux. 77 vận động viên đã được xếp hạng trên 7 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
Solo Femme OPEN
7 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Charlotte Pivot | CrossfitPR | 1:18:00 | › | |
| 2 | — | Manon Laperruque | 1:19:52 | › | ||
| 3 | — | Melyne Pouplard | Crossfit Méréhos | 1:22:12 | › | |
| 4 | — | Anaïs PETIT-GAS | Crossfit CHTX | 1:23:34 | › | |
| 5 | — | Clarisse Pinard | USA musculation | 1:30:51 | › | |
| 6 | — | Djerrah Lévy Nathanaëlle | 1:34:33 | › | ||
| 7 | — | Maria Pantelimon | Elancia | 1:59:49 | › |
Solo Homme OPEN
15 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Thomas Leglise | Crossfit des graves | 58:34 | › | |
| 2 | — | Kylian Carneiro | 1:03:53 | › | ||
| 3 | — | Baptiste MICHAUD | 3.7 Crossfit | 1:08:06 | › | |
| 4 | — | Kevin Dodu | 1:12:29 | › | ||
| 5 | — | Pandelakis Romain | Les gazelles de Vineuil | 1:12:57 | › | |
| 6 | — | Thomas Jouanneau | 1:16:19 | › | ||
| 7 | — | Jordan Minel | 1:17:54 | › | ||
| 8 | — | Clément Compain | 1:20:13 | › | ||
| 9 | — | Taoufiq El jarroumi | Break out box | 1:20:51 | › | |
| 10 | — | Stéphane GERVAIS | Crossfit Yzeure | 1:22:18 | › | |
| 11 | — | alexandre hattabi | 1:24:39 | › | ||
| 12 | — | Thomas Mercier | Amicale Sapeurs Pompiers Sancergues | 1:24:43 | › | |
| 13 | — | Souleymane Sow | Aucun | 1:29:14 | › | |
| 14 | — | Maximilien Menil | Crossfit powerful résilience | 1:35:33 | › | |
| — | — | Olivier Delaveau | — | › |
Solo homme PRO
3 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Arthur Guillaume | 1:18:28 | › | ||
| 2 | — | Jonathan Wonner | Sport Danse & Joy | 1:18:43 | › | |
| 3 | — | Adrien DUPERRET | Powerful Resilience | 1:25:28 | › |
DUO FEMME OPEN
11 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Océane PETIT / Alison Dilien | Le feu ça brûle | Aucun | 1:06:48 | › |
| 2 | — | Laura Leblanc / Jourdan Jessica | PPG coachs | 1:14:42 | › | |
| 3 | — | Cléa MARGOUX / Emma GERNAIS | Les quiches | Crossfit PR | 1:16:29 | › |
| 4 | — | Pernelle Hourcade / Falempin Magalie | Boudeuse & Dory | Breakout Box | 1:18:00 | › |
| 5 | — | Katia Villaudière / Baronnet Manon | KaNon | Crossfit Powerfull Résilience | 1:21:30 | › |
| 6 | — | Elodie Jaget / Grolleau Julie | Elo&Ju | Ose | 1:22:06 | › |
| 7 | — | Coralie Fayolle / Baali Hind | Les chipies | Break Out box | 1:25:15 | › |
| 8 | — | Maeva Quero / Desaix kelly | Team courbature | 1:25:50 | › | |
| 9 | — | Coralie Petit / HUGUES CELINE | CCHP | PPG COACH | 1:27:17 | › |
| 10 | — | Mendy Thomas / Jarry Lucile | Bikini bottom | Crossfit powerful resilience | 1:37:10 | › |
| 11 | — | Dessoliere Valerie / Elisa KERGUEN | FIT AND FURIOUS | 1:37:50 | › |
DUO HOMME OPEN
15 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Romain DOERR / Jean Pierre | Six Seven | Avariko Athletics | 57:50 | › |
| 2 | — | Thomas Leglise / Martinache olivier | Sub pas 60 | Crossfit des graves | 58:03 | › |
| 3 | — | Benjamin Cossard / Nicolas benard | Go one more | Tarvos | 58:18 | › |
| 4 | — | TIMOTHEE SUBTIL / Pentecouteau Benoît | Les homme de Sologne | 59:28 | › | |
| 5 | — | Gallas Rémi / Pasquet Julien | The breaks head | Break Out Box | 1:04:56 | › |
| 6 | — | Mathieu Falempin / Quelen erwan | Les dopés | Break out box | 1:06:08 | › |
| 7 | — | Loïc Descoutures / Nicolas Gabillon | Toutânkarton | CrossFit Powerful Resilience | 1:09:04 | › |
| 8 | — | Johan Bouchereau / Maël gonin | VX2 | 1:10:53 | › | |
| 9 | — | Borgniet Tom / Joly Melvin | The BorMousTeam | 1:13:58 | › | |
| 10 | — | Jeremy Lejeard / Baudin stephane | Les vintages | 1:15:22 | › | |
| 11 | — | Julien Véret / Florian Duport | Les sans VO2 | Crossfit PR | 1:17:50 | › |
| 12 | — | Aymeric Fillon / Barthelemy Valéry | Baldériens | 1:21:34 | › | |
| 13 | — | Hervé Marienne / Marienne Tom | MARIENNE | 1:22:14 | › | |
| 14 | — | Tom GEORGET / Gloire KABEDI BONZEKE | Choco Vanille | Crossfit Chtx | 1:33:18 | › |
| 15 | — | Kevin Minoux / Jessy Leblanc | Team C TP | 1:46:24 | › |
DUO HOMME PRO
4 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Antoine Gaillard / Pasquet Yoan | Yoan X Antoine | 1:06:33 | › | |
| 2 | — | Gilles Sunu / Bouquin Julien | Hyroxnorun | Pr CrossFit | 1:12:55 | › |
| 3 | — | DAGNAUD Julien / CELLITTI Fabien | Tic & Tac | Crossfit PR | 1:15:17 | › |
| 4 | — | Loïc Venon / Robin Bendella | Les Crackhead | 1:27:55 | › |
DUO MIXTE
22 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Morgane Bouchereau / Bouleknater benjamin | Wefit buzancais | 1:06:54 | › | |
| 2 | — | Anthony Crochet / Delaunay Nolwenn | la berrichonne athlétisme | La berrichonne de Châteauroux | 1:07:15 | › |
| 3 | — | Sophia Korichi / Neveux Julien | Fils de Plūm | Crossfit Powerful Resilience | 1:09:22 | › |
| 4 | — | Mathieu COELHO / Adeline BORDELOUP | JCR | FITNESS BY CO | 1:09:27 | › |
| 5 | — | Dominique Blond / Bussiere Elise | Les municipaux | Crossfit yzeure | 1:12:06 | › |
| 6 | — | Franck Deguine / Stéphanie Deguine | HyBro'x Hunters | Bro'sFit Blois | 1:13:51 | › |
| 7 | — | Alexie De noni / Fuhrmann Allan | SCHMOUTZ | 1:18:13 | › | |
| 8 | — | Dimitri Fluzat / Fluzat Lucie | Dim/Lucie | 1:18:15 | › | |
| 9 | — | Raphaëlle Cochard / Vroust Johann | Les sparkling | 1:18:33 | › | |
| 10 | — | ELODIE Pasquet / Damien Beuniet | The unlikely duo | 1:19:48 | › | |
| 11 | — | Kellie Duteil / Matis Bendellaa | Les Dobermans | 1:20:54 | › | |
| 12 | — | DOREY CATHY / PIGNON DANIEL | BRO'SGINNERS | BRO'SFIT | 1:21:04 | › |
| 13 | — | Anne Boissay / Châtillon Benoit | Les quiches | 1:22:50 | › | |
| 14 | — | Cindy Jourdain / Tolo Nelson | Les quads fantastiques | 1:23:41 | › | |
| 15 | — | CRAFF Benjamin / LE MEUR Audrey | Les PNJ* | Wefit Buzançais | 1:24:26 | › |
| 16 | — | Alexandre Potron / Cesca Anaïs | Les Essoufflés Anonymes | 1:26:04 | › | |
| 17 | — | Andreina Garcia / Sasha Ardiet | Las vacas locas | 1:30:08 | › | |
| 18 | — | Coralie Andrieu / Benoit Raynaud | Ben&Co | 1:32:40 | › | |
| 19 | — | Matthieu Ayache / Yousra Lahyani | LAHYANACHE | / | 1:38:13 | › |
| 20 | — | Christophe colin / Karine MEHDI | les zinzins de l'espace | Crossfit pr | 1:43:25 | › |
| 21 | — | Cedric Michaud / Chochoy Hélène | La nordiste et le guyanais | Powerful Résilience | 1:46:27 | › |
| — | — | Marie Thorin / Edgard Thorin | TH FAMILY | — | › |
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
Simulation Châteauroux by PR có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
Simulation Châteauroux by PR có những hạng mục nào?
Solo Femme OPEN, Solo Homme OPEN, Solo homme PRO, DUO FEMME OPEN, DUO HOMME OPEN, DUO HOMME PRO, DUO MIXTE.
Tôi có thể tìm kết quả của Simulation Châteauroux by PR ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.