- 1:22:27
- 1:23:48
- 1:25:11
HYROX SPRING 2026
Cuộc đua lai diễn ra tại Andrezieux-Boutheon vào ngày 26 tháng 4, 2026. 88 vận động viên hoàn thành trên 6 hạng mục.
Tổng quan
SPRING 2026 đã diễn ra vào ngày 26 tháng 4, 2026 tại Andrezieux-Boutheon. 88 vận động viên đã được xếp hạng trên 6 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
SOLO F
13 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | STEPHANIE JOUBERT | crossfinisher | 1:22:27 | › | |
| 2 | — | Eva Sabot | 1:23:48 | › | ||
| 3 | — | Flavie Frau | 1:25:11 | › | ||
| 4 | — | Léo nina | Cross training finisher | 1:27:20 | › | |
| 5 | — | Morgane Beal | Cross training finisher | 1:35:45 | › | |
| 6 | — | Julie Decamps | Cross training finisher | 1:48:09 | › | |
| 7 | — | sabrina Belkorchia | Cross fit le chaudron | 1:54:02 | › | |
| 8 | — | Flavie Kaczorek | Finisher | 2:05:12 | › | |
| — | — | Nina LEO | CTC | — | › | |
| — | — | Malaval Amandine | Finisher | — | › | |
| — | — | Oriane Thollot | — | › | ||
| — | — | Léa Mornand | — | › | ||
| — | — | Eliza Naveau | — | › |
SOLO H
15 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Thibaud NAEL | Cross Training Finisher | 59:56 | › | |
| 2 | — | Guillaume Kussy | Orange Bleu - Pont Eveque | 1:12:26 | › | |
| 3 | — | Quentin Forissier | Keepcool | 1:13:01 | › | |
| 4 | — | gaspard frery | Indépendant | 1:14:54 | › | |
| 5 | — | Fabien BURLINCHON | Forez CrossFit | 1:15:21 | › | |
| 6 | — | Loïc Cessiecq | 1:20:12 | › | ||
| 7 | — | Loic HEYRAUD | 1:22:24 | › | ||
| 8 | — | Mervan B | Crossfit chaudron | 1:23:55 | › | |
| 9 | — | Zackaria Mchachti | Crosstraining Finisher | 1:27:12 | › | |
| 10 | — | Robin Minaire | 1:27:24 | › | ||
| 11 | — | Clement Contrino | Cross training | 1:33:50 | › | |
| 12 | — | Maxence Guyon | Crossfit chaudron | 1:38:57 | › | |
| 13 | — | Thibaud Saravo | Crossfit le chaudron | 1:39:40 | › | |
| 14 | — | Idriss Bouchou | 1:42:27 | › | ||
| — | — | Carrot Yoann | Finisher | — | › |
TEAM ADAPTE
5 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Estelle Redon / Steve Rémy Rodrigues | Run & Romanée | Accesport | 53:49 | › |
| 2 | — | CHOMAT Violette / CHICHARO Léa | LV Défi Energy | Crosstraining Finisher | 59:25 | › |
| 3 | — | NIVET Sébastien / NIVET Carole | Les Inséparox | Finisher | 1:00:03 | › |
| 4 | — | Mélanie Bruyas / Clapeyron Stéphanie | Émeric ! Faut faire quoi? | Finisher | 1:00:13 | › |
| 5 | — | AUDUC Coralie / PRUDENT Adeline | Les gourmandes | Finisher | 1:05:32 | › |
TEAM F/F
18 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | VIALLARD Sophie / DARNON Laura | Burpees & Besties | Crosstraining Finisher | 1:06:43 | › |
| 2 | — | Lysiane Gomes / Bertholet Morgane | Les filles du cross | Fitness Park | 1:15:00 | › |
| 3 | — | Coralie BONHOMME / BRAHMI Maëva | Sled Sisters | Finisher Cross Training | 1:17:37 | › |
| 4 | — | Amandine DONOFRIO / MEUNIER Alizée | Les chipies | 1:18:16 | › | |
| 5 | — | Elsa Perriraz / Aurelie Brunel | Aurel & Elz | Finisher | 1:21:46 | › |
| 6 | — | Chloé Debrun / Debrun Léa | Sis’ Team | Finisher Cross Training | 1:22:32 | › |
| 7 | — | Aline Bosc / Clemençon Justine | No pain No Champagne | 1:24:10 | › | |
| 8 | — | Laury Verney / Descours Marion | Pimprenelles | CTC 1 | 1:26:09 | › |
| 9 | — | Claudia Da Silva / Bouchard Lisa | Les Canailles | 1:27:49 | › | |
| 10 | — | Aurore Jourjon / Plessis Océane | Aïe Rock’s | Finisher | 1:27:58 | › |
| 11 | — | Fanny DE SA / AURELIEN Alixia | Les KeepCooleuses | 1:34:00 | › | |
| 12 | — | Oceane Granjon / Teyssonneyre Sarah | Les alcolites | 1:35:05 | › | |
| 13 | — | Manon Roche / Barbara Massard | Les Râleuses Inarrêtables | Finisher | 1:35:59 | › |
| 14 | — | Laura Limousin / Demars Adeline | Dream Team d’Aurec | CrossFit Saint Etienne | 1:36:24 | › |
| 15 | — | Laurie Marquet / Lavigne Estelle | Les puces | Crossfit le chaudron | 1:40:13 | › |
| 16 | — | Sila Acar / ACAR Ela | Sila et Ela | 1:44:39 | › | |
| — | — | Florence Ronze / Pardon Carine | Les cariflo | Keep cool | — | › |
| — | — | Margaux Sauvage / Amélie Coudert | Les inconnues | Finisher | — | › |
TEAM H/H
18 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Colombier Kévin / Mallière Alexis | KW Factory | 58:16 | › | |
| 2 | — | Raphael Grange / RAOUX | TEAM HYROX TOULOUSE SOLO PRO | Forez CrossFit | 59:35 | › |
| 3 | — | Guillaume TESSIER / BRUGERE Rémi | Le poilu & L'imberbe | 1:02:22 | › | |
| 4 | — | Hugo Chevalier / Lassabliere valentin | Les veauchetaires | Finisher | 1:03:33 | › |
| 5 | — | Guillaume Garrier / Gagnaire Axel | Les bois sans soif | 1:03:57 | › | |
| 6 | — | Yoni bouvet / Bouvet tevin | F@ck Diabète | 1:05:40 | › | |
| 7 | — | Joey MONCHAL / Raphaël Rochon | Les costauds | Cross training club | 1:10:44 | › |
| 8 | — | Arnaud Urbaniak / Pomey Emmanuel | Copains de toujours | Finisher | 1:11:12 | › |
| 9 | — | Sébastien Carrot / Quentin Di-Qual | Les sangliers en cavale | 1:11:32 | › | |
| 10 | — | Thevenon Thomas / Berne Philippe | Les Bons Vivants | Finisher Cross-Training | 1:14:36 | › |
| 11 | — | Samuel Perrin / Drzymala Yoann | Yo/sam | Andrezieux-boutheon | 1:15:00 | › |
| 12 | — | Franck mantelin / Charret Mickaël | Hyrox titans | Finisher | 1:23:02 | › |
| 13 | — | Drioux anthony / Vieira ruben | Grofit | 1:24:16 | › | |
| 14 | — | Debard Nathan / Bonnet Anthony | Les Hyroxuptibles | Finisher | 1:28:20 | › |
| 15 | — | Maxime Duclaux / Massacrier Heidi | Virgin Wahou | 1:40:08 | › | |
| — | — | Nouvel Pierre / Le Roy Killian | Les canons | — | › | |
| — | — | MEKDJIAN Hugo / DEBARD Yoan | Les Pépitos | — | › | |
| — | — | salvatore bella / Drevet mathéo | scélérat | — | › |
TEAM MIXTE
19 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Stéphanie Rios / Magand samuel | Sam et Fanou | Finisher | 1:11:32 | › |
| 2 | — | Tanguy Rivoire / Reynaud Solenne | On s’embrouille après l’Hyrox | Crosstraining Finisher | 1:12:01 | › |
| 3 | — | Anthony Moulin / Bachongy Amélie | Antho et Amel | Finisher | 1:12:26 | › |
| 4 | — | Thomas Turicik / Manon Turicik | Les frérots | Finisher Andrezieux | 1:12:32 | › |
| 5 | — | Yohann Colombet / Tome Manon | Samba | 1:14:33 | › | |
| 6 | — | Manon Vassel / VASSEL Maxence | Double M | Cross Training Finisher | 1:18:02 | › |
| 7 | — | Manon Quiniou / Daurat Thibaud | Mrs Wod and Mr Run | Finisher | 1:19:33 | › |
| 8 | — | david Nouvet / Guillot nadine | Teamcat | Fitness park | 1:21:48 | › |
| 9 | — | Charlotte Petit / Petit clement | Les petits potes | Finisher | 1:22:35 | › |
| 10 | — | Redford Rebecca / Martin Raphael | Reb&Raph&Rest | Crossfit Kanda | 1:23:25 | › |
| 11 | — | Cécile Dancer / Lapierre Jean-Claude | Les infatigables | Rodumna | 1:23:31 | › |
| 12 | — | Julien Levert / Levert celine | Duo en rodage | FitnessPark Andrezieux | 1:23:36 | › |
| 13 | — | Leopold Vial / Vial honorine | Les rats | 1:24:52 | › | |
| 14 | — | Marianne Gayton / Bartolomeo Stéphane | Loulou et chouchou | Crossfit saint Étienne | 1:26:26 | › |
| 15 | — | Justine El bouainbi / Issam El bouaïnbi | DUO RUSH | Forezcrossfit | 1:27:40 | › |
| 16 | — | theo alcantara / Jourjon Justine | Pas une seule no rep | Finisher | 1:32:42 | › |
| 17 | — | Anais Arbite / Martin Lucas | Les Gribz | Rise & shape | 1:39:54 | › |
| — | — | Amel Ouzzine / Ouzzine Amine | Les Ouzz | — | › | |
| — | — | Alison GODIN / Johan GODIN | Johalis | Finisher | — | › |
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
SPRING 2026 có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
SPRING 2026 có những hạng mục nào?
SOLO F, SOLO H, TEAM ADAPTE, TEAM F/F, TEAM H/H, TEAM MIXTE.
Tôi có thể tìm kết quả của SPRING 2026 ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.