- 1:07:32
- 1:14:11
- 1:31:07
TGS HYROX Simulation
Cuộc đua lai diễn ra tại Bridgwater vào ngày 21 tháng 3, 2026. 35 vận động viên hoàn thành trên 5 hạng mục.
Tổng quan
TGS Simulation đã diễn ra vào ngày 21 tháng 3, 2026 tại Bridgwater. 35 vận động viên đã được xếp hạng trên 5 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Giá vé theo hạng mục
Giá tham khảo do ban tổ chức cung cấp, chưa bao gồm phí nền tảng (nếu có).
| Hạng mục | Trạng thái | Từ |
|---|---|---|
| Female Individual | Đã đóng đăng ký | 33 £ |
| Male Individual | Đã đóng đăng ký | 33 £ |
| Female Pair | Đã đóng đăng ký | 65 £ |
| Male Pair | Đã đóng đăng ký | 65 £ |
| Mixed Pair | Đã đóng đăng ký | 65 £ |
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
Female Individual
5 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Becky Stewart | The Goat Shed | 1:07:32 | › | |
| 2 | — | Zara Coney | The Goat Shed | 1:14:11 | › | |
| 3 | — | Bess Mackie | SPARTAN CHAMBER, WELLINGTON | 1:31:07 | › | |
| 4 | — | Philippa Crooke | NUFFIELD YEOVIL | 1:32:17 | › | |
| 5 | — | Haya Shamas | The Goat Shed | 1:39:59 | › |
Male Individual
9 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | James Cooper | CROSSFIT TGS | 1:09:11 | › | |
| 2 | — | Jason Hobbs | 1:15:47 | › | ||
| 3 | — | Luke Thorne | 1:17:59 | › | ||
| 4 | — | Jim Hammond | CROSSFIT CHEDDAR RISING | 1:18:31 | › | |
| 5 | — | Nathan Snook | SWEET TRACK FITNESS | 1:21:00 | › | |
| 6 | — | Ben Fellows | CROSSFIT WYVERN | 1:23:12 | › | |
| 7 | — | Sean Monk | 1:30:37 | › | ||
| 8 | — | Glenn Muggleton | 1:30:45 | › | ||
| 9 | — | Oliver Morris | The Goat Shed | 1:36:12 | › |
Female Pair
10 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Kate Woodland / Helen Thorne | Pass the Wine! | 1:08:45 | › | |
| 2 | — | Abbie Swain / Charlotte Wise | Fuelled by Bad Decisions | CrossFit Mendip | 1:09:15 | › |
| 3 | — | Nicola Mcgrath / Sharon Legrand | Fearless females | SPARTAN CHAMBER, WELLINGTON | 1:10:24 | › |
| 4 | — | Katy Lampard / Laura Witt | Katy and Laura | 1:10:43 | › | |
| 5 | — | Hayley Burne / Caroline Thorne | Approaching 40 | 1:14:16 | › | |
| 6 | — | Lauren Townsend / Abi Fytche | Legally Blonde | 1:16:42 | › | |
| 7 | — | Louise Talbot / Sophie-Jo Price | SweatBabes | SPARTAN CHAMBER, WELLINGTON | 1:18:34 | › |
| 8 | — | Alice Dibble / Florence White | Flo and Alice | CrossFit Theta | 1:19:07 | › |
| 9 | — | Katherine Windsor / Grace Lusby | K² | CROSSFIT FORT ASHTON | 1:21:38 | › |
| 10 | — | Kellie Powell / Rachel Campbell | F U Wall Balls | EVERLAST FITNESS | 1:25:29 | › |
Male Pair
2 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | David Letchford / Richard Blake | Slow & Steady | SWEET TRACK FITNESS | 1:22:53 | › |
| 2 | — | Brian Kemp / Billy Paterson | Big Bad Bri & Billy | 1:23:23 | › |
Mixed Pair
9 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Sam Brown / Abbey Thomas | Wall Balls and Chill | CrossFit Mendip | 59:45 | › |
| 2 | — | Adam Anthony / Becky Stokes | MUSTLE & HUSTLE | CROSSFIT TGS | 1:01:02 | › |
| 3 | — | Sam Jones / Imogen Low | Highs and Lows | The Goat Shed | 1:01:55 | › |
| 4 | — | Chloe Small / Jacques Luckins | Chloe & Jac | CROSSFIT TGS | 1:11:14 | › |
| 5 | — | BRYONY CLEMENTS / James Fackrell | 3xOnTop | SWEETTRACK FITNESS | 1:11:37 | › |
| 6 | — | Rob Gully / MELANIE HITCHENS | Every rep of the way | 1:13:32 | › | |
| 7 | — | Demi White / Cameron Willetts | W | 1:16:17 | › | |
| 8 | — | Sophie Wall / Sam Wall | Walls | THE GOAT SHED, WEST HOUSE FARM | 1:26:00 | › |
| 9 | — | Charlotte Clarke / James Clarke | JC | 1:28:57 | › |
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
TGS Simulation có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
TGS Simulation có những hạng mục nào?
Female Individual, Male Individual, Female Pair, Male Pair, Mixed Pair.
Tôi có thể tìm kết quả của TGS Simulation ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.