- 1:06:52
- 1:11:45
- 1:20:00
Unity Hyrox Race 2
Cuộc đua lai diễn ra tại Langon vào ngày 25 tháng 1, 2026. 129 vận động viên hoàn thành trên 14 hạng mục.
Tổng quan
Unity Race 2 đã diễn ra vào ngày 25 tháng 1, 2026 tại Langon. 129 vận động viên đã được xếp hạng trên 14 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Giá vé theo hạng mục
Giá tham khảo do ban tổ chức cung cấp, chưa bao gồm phí nền tảng (nếu có).
| Hạng mục | Trạng thái | Từ |
|---|---|---|
| INDIV FEMME FULL | Đã đóng đăng ký | 29 € |
| INDIV FEMME FULL PRO | Đã đóng đăng ký | 29 € |
| INDIV FEMME HALF | Đã đóng đăng ký | 25 € |
| INDIV HOMME FULL | Đã đóng đăng ký | 29 € |
| INDIV HOMME FULL PRO | Đã đóng đăng ký | 29 € |
| INDIV HOMME HALF | Đã đóng đăng ký | 25 € |
| DOUBLE FEMMES FULL | Đã đóng đăng ký | 59 € |
| DOUBLE FEMMES FULL PRO | Đã đóng đăng ký | 59 € |
| DOUBLE HOMMES FULL | Đã đóng đăng ký | 59 € |
| DOUBLE HOMMES FULL PRO | Đã đóng đăng ký | 59 € |
| DOUBLE MIXTES FULL | Đã đóng đăng ký | 59 € |
| DOUBLE MIXTES HALF | Đã đóng đăng ký | 49 € |
| DOUBLES FEMMES HALF | Đã đóng đăng ký | 49 € |
| DOUBLES HOMMES HALF | Đã đóng đăng ký | 49 € |
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
INDIV FEMME FULL
6 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Melanie Pey | 1:06:52 | › | ||
| 2 | — | Magalie Alfonsin | 1:11:45 | › | ||
| 3 | — | Samantha Brageot | 1:20:00 | › | ||
| 4 | — | Johanna Tournié | 1:20:38 | › | ||
| 5 | — | Emmanuelle Pasdois | OXYGÈNE SAINT-MACAIRE | 1:26:04 | › | |
| 6 | — | Elodie de la Grange | 1:37:05 | › |
INDIV FEMME FULL PRO
1 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Sabrina Sermadiras | 1:10:32 | › |
INDIV FEMME HALF
5 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Manon Lambert | 35:37 | › | ||
| 2 | — | Vanessa Pimentel | 37:05 | › | ||
| 3 | — | Ludévine Midi | 39:33 | › | ||
| 4 | — | Camille Digier | No Fear Crossfit | 45:30 | › | |
| 5 | — | Heena Garcia-Faivre D’Arcier | 49:46 | › |
INDIV HOMME FULL
26 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Magaddino Gabriel | 1:03:03 | › | ||
| 2 | — | Felix Paradis | 1:03:25 | › | ||
| 3 | — | Brun Baptiste | 1:04:08 | › | ||
| 4 | — | Hugo Bannwart | 1:08:23 | › | ||
| 5 | — | Paul Castera | 1:08:42 | › | ||
| 6 | — | Sebastien Menard | 1:10:25 | › | ||
| 7 | — | Lilian Ramonteu | 1:11:21 | › | ||
| 8 | — | Rod David | 1:11:52 | › | ||
| 9 | — | Imbert Willy | 1:13:46 | › | ||
| 10 | — | Pierre Manassa | 1:14:00 | › | ||
| 11 | — | Laurent Piccardi | 1:14:23 | › | ||
| 12 | — | Baptiste Jeandreau | 1:15:58 | › | ||
| 13 | — | Raphaël Gauci | 1:16:28 | › | ||
| 14 | — | Mathias Belascain | 1:18:20 | › | ||
| 15 | — | Alexandre Favier | 1:18:54 | › | ||
| 16 | — | Jean-Christophe de Biasio | 1:19:35 | › | ||
| 17 | — | Jean Gibourg | 1:20:44 | › | ||
| 18 | — | Vincent Viard | 1:22:03 | › | ||
| 19 | — | Fabien Fontanille | 1:24:00 | › | ||
| 19 | — | Pierre Heritié | 1:24:00 | › | ||
| 21 | — | Matthieu Guiraud | 1:24:05 | › | ||
| 22 | — | Anton Louarn | 1:24:36 | › | ||
| 23 | — | Noel Piquet | 1:27:32 | › | ||
| 24 | — | Julien Castera | 1:29:35 | › | ||
| 25 | — | Bizeau Sylvain | 1:31:00 | › | ||
| 26 | — | Laurent Geslin | — | › |
INDIV HOMME FULL PRO
6 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Yannis Bonnet | 1:11:06 | › | ||
| 2 | — | Maxime Derrien | 1:11:21 | › | ||
| 3 | — | Julien Lheritier | 1:16:07 | › | ||
| 4 | — | Jérémy Marniesse | 1:18:36 | › | ||
| 5 | — | Tournie Vincent | 1:20:54 | › | ||
| 6 | — | Eric Lagarde | 1:36:15 | › |
INDIV HOMME HALF
3 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Nicolas Crabanat | 36:31 | › | ||
| 2 | — | Yannick Thavard | 43:30 | › | ||
| 3 | — | Fabrice Boisseau | 44:36 | › |
DOUBLE FEMMES FULL
8 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Virginie Mattlin / Jennifer Pennanec'h | Girls on fire | 1:09:33 | › | |
| 2 | — | Marie Vraux / Pauline Petit | Essayer de ne pas mourir | 1:15:47 | › | |
| 3 | — | Ophélie Clermont / Marine Comets | Team des chieuses | 1:15:58 | › | |
| 4 | — | Anaïs Thielen / Mylene Desmoulins | Catherine et Liliane | 1:17:25 | › | |
| 5 | — | Anna Mambu / Yasmina Bounaas | Mama Gang | 1:18:25 | › | |
| 6 | — | Julie Gillaizeau / Marine Foucard | Les Gueulardes | 1:21:44 | › | |
| 7 | — | Hélène Boonaert / Ophély Seguin | Copies conformes | 1:36:00 | › | |
| 8 | — | Mange Laurianne / Mange Adeline | Les soeurettes | — | › |
DOUBLE FEMMES FULL PRO
1 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Stéphanie Fouilhac-Gary / Anais Giret | Bitchy Girls | 1:10:32 | › |
DOUBLE HOMMES FULL
19 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Philippe Cassagne / Nicolas Darrieutort | les indestructibles | 58:58 | › | |
| 2 | — | Romain Sauvage / Pierre Labeyrie | La Cabane du Sportif | 1:00:54 | › | |
| 3 | — | Nicola Estrada / KRIS BORDIN | Two boys one cup | 1:01:29 | › | |
| 4 | — | Sébastien Neumann / Alexis Falek | Les Poncles | 1:04:00 | › | |
| 5 | — | Tymeo Balli / Painchaud -- Lesbats Titouan | FØRGE | OXYGÈNE SAINT-MACAIRE | 1:05:00 | › |
| 6 | — | Antoine Bergès / Benjamin Doublet | Les bouts du chaud | 1:05:04 | › | |
| 7 | — | Guillaume Chaboz / Lamarque Thomas | Tigrou & Tigros | 1:05:21 | › | |
| 8 | — | François Guérin / Willy Aimé | Paix Dieu | 1:06:49 | › | |
| 9 | — | Jérôme Balme / Pierre Vidot | Team Guez | 1:07:13 | › | |
| 10 | — | Jérémy Thielen / Julien Eyheramono | Les rhums des bois | 1:08:37 | › | |
| 11 | — | Nicolas Augereau / Roine Baptiste | Balie | 1:09:16 | › | |
| 12 | — | Mickael Escarbassiere / Kevin Duboe | MK team | 1:09:24 | › | |
| 13 | — | Pierre Bouron / Lucas Grall | BOURON GRALL | 1:15:05 | › | |
| 14 | — | Theo Marmande / Nicolas Marmande | Les cailloux | 1:17:00 | › | |
| 15 | — | Baptiste Dal Pos / Hugo Garcia | Hyr’occitan | 1:18:00 | › | |
| 16 | — | Nicolas Bochereau / François Ducornetz | Seventies Twin Power | OXYGÈNE SAINT-MACAIRE | 1:20:01 | › |
| 17 | — | Florian Pierre / Wildy Charles | Elevate Prime | 1:21:05 | › | |
| 18 | — | Florian Berdoll / Jérémie Absalon | Barback | 1:23:42 | › | |
| 19 | — | Loïs Denis / Morgan LECLERCQ | Une fois, pas deux ! | 1:24:07 | › |
DOUBLE HOMMES FULL PRO
10 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Victor Piquet / MORTELETTE KEVIN | Team KV | 56:54 | › | |
| 2 | — | Maxime Ruellant / Yann Desehu | SAMTri | 58:22 | › | |
| 3 | — | Bruce Jacquet / David Delmares | Les débutants | 1:00:08 | › | |
| 4 | — | Matteo Conedera / Mayzerac Geoffrey | Corbiac | 1:03:36 | › | |
| 5 | — | Jeremy Teulet / Sébastien Brun | Brioches de l'Ouest | 1:04:44 | › | |
| 6 | — | Morgan Caujolle / Julien Landroz | CF Creon | 1:06:04 | › | |
| 7 | — | Cedric Gaüzère / Vanthournout Pierre | GAÜVANTHOU | 1:09:46 | › | |
| 8 | — | Morgan Huron / Alan PEREZ | Tartiflette et gros cochon | 1:10:37 | › | |
| 9 | — | Arnaud Ducourtieux / Anthony Doyen | Fendeur de bûches | 1:12:11 | › | |
| 10 | — | Mathieu Caulat / Vincent Bonne | Les musclés #1 | 1:15:55 | › |
DOUBLE MIXTES FULL
28 hoàn thành
DOUBLE MIXTES HALF
10 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Alienor Grodzki / Charlie Garros | Des (petits) bras et du chocolat (beaucoup) | 34:50 | › | |
| 2 | — | Romain Ryckebusch / Samantha Piccin | Loulou’s | 37:00 | › | |
| 3 | — | Hugo Maignan / Portier Audrey | Tracfions | 39:00 | › | |
| 4 | — | Garrigues Cédric / Marion Garrigues | Les saucisses | 39:40 | › | |
| 5 | — | Richier Pierrick / Richier Sandrine | Tais toi et cours | 40:03 | › | |
| 6 | — | Alice Tocco / Antoine Cousin | Les frappés de Baron | 42:06 | › | |
| 7 | — | Alicia Rousseau / Jerome Rousseau | Team Rousseau | 43:22 | › | |
| 8 | — | Augustine Lhermitte / David Impedovo | En rééducation permanente | 44:08 | › | |
| 9 | — | Caroline Boucard / Erwan Bougouin | Fingers in the nose | 49:30 | › | |
| 10 | — | Jeremy Hourquet / Valeria Bernhard | Spartoupian | — | › |
DOUBLES FEMMES HALF
4 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Marie Picot / Pauline Legros | GIRLROX SQUAD | 34:52 | › | |
| 2 | — | Léa Piazzetta / Julie Garces | Les truffes | 36:35 | › | |
| 3 | — | Garrigues Stephanie / Charlene Aune | Banques et Fentes | 40:22 | › | |
| 4 | — | Camille Charbonnier / Joséphine le Guilcher | Les touristes de l'hyrox | 40:47 | › |
DOUBLES HOMMES HALF
2 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Benjamin Village / Antoine Bergès | Les balloches | 34:09 | › | |
| 2 | — | Sebastien Palanque / Najim Ouchbakou | Les gymbros | 36:13 | › |
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
Unity Race 2 có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
Unity Race 2 có những hạng mục nào?
INDIV FEMME FULL, INDIV FEMME FULL PRO, INDIV FEMME HALF, INDIV HOMME FULL, INDIV HOMME FULL PRO, INDIV HOMME HALF, DOUBLE FEMMES FULL, DOUBLE FEMMES FULL PRO, DOUBLE HOMMES FULL, DOUBLE HOMMES FULL PRO, DOUBLE MIXTES FULL, DOUBLE MIXTES HALF, DOUBLES FEMMES HALF, DOUBLES HOMMES HALF.
Tôi có thể tìm kết quả của Unity Race 2 ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.