- 1:11:45
- 1:24:53
- 1:35:40
Unity Hyrox Race 3
Cuộc đua lai diễn ra tại Langon vào ngày 8 tháng 3, 2026. 111 vận động viên hoàn thành trên 14 hạng mục.
Tổng quan
Unity Race 3 đã diễn ra vào ngày 8 tháng 3, 2026 tại Langon. 111 vận động viên đã được xếp hạng trên 14 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Giá vé theo hạng mục
Giá tham khảo do ban tổ chức cung cấp, chưa bao gồm phí nền tảng (nếu có).
| Hạng mục | Trạng thái | Từ |
|---|---|---|
| INDIV FEMME FULL | Đã đóng đăng ký | 35 € |
| INDIV FEMME FULL PRO | Đã đóng đăng ký | 35 € |
| INDIV FEMME HALF | Đã đóng đăng ký | 29 € |
| INDIV HOMME FULL | Đã đóng đăng ký | 35 € |
| INDIV HOMME FULL PRO | Đã đóng đăng ký | 35 € |
| INDIV HOMME HALF | Đã đóng đăng ký | 29 € |
| DOUBLE FEMMES FULL | Đã đóng đăng ký | 69 € |
| DOUBLE FEMMES FULL PRO | Đã đóng đăng ký | 69 € |
| DOUBLE HOMMES FULL | Đã đóng đăng ký | 69 € |
| DOUBLE HOMMES FULL PRO | Đã đóng đăng ký | 69 € |
| DOUBLE MIXTES FULL | Đã đóng đăng ký | 69 € |
| DOUBLE MIXTES HALF | Đã đóng đăng ký | 59 € |
| DOUBLES FEMMES HALF | Đã đóng đăng ký | 59 € |
| DOUBLES HOMMES HALF | Đã đóng đăng ký | 59 € |
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
INDIV FEMME FULL
5 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Célia Picaud | 1:11:45 | › | ||
| 2 | — | Aurore Barbe | 1:24:53 | › | ||
| 3 | — | Aurelie Kubas | 1:35:40 | › | ||
| 4 | — | Élise Mayo | 1:38:48 | › | ||
| 5 | — | Melissa Tcherbakoff | — | › |
INDIV FEMME FULL PRO
0 người tham gia
Chưa có danh sách người tham gia được công bố cho hạng mục này.
INDIV FEMME HALF
13 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Framery Paméla | 36:31 | › | ||
| 2 | — | Sylvie Mazet | 39:00 | › | ||
| 3 | — | Celya Delorme | 40:10 | › | ||
| 4 | — | Lea Nomen | 41:51 | › | ||
| 5 | — | Richard Axelle | 42:04 | › | ||
| 6 | — | Carole Sanchou Loubière | 42:11 | › | ||
| 7 | — | Virginie Commun | 42:14 | › | ||
| 8 | — | Tiffaine Gagnon | 43:56 | › | ||
| 9 | — | Flandre Maria | 45:15 | › | ||
| 10 | — | Alice Tocco | 45:40 | › | ||
| 11 | — | Bénédicte Tricot | 49:21 | › | ||
| 12 | — | Nomen Laetitia | — | › | ||
| 13 | — | Heena Garcia-Faivre D’Arcier | — | › |
INDIV HOMME FULL
19 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Clément Dutrey | 59:49 | › | ||
| 2 | — | Paul Castera | 1:06:52 | › | ||
| 3 | — | Damien Lopez | 1:08:56 | › | ||
| 4 | — | Auvergne Jordan | 1:09:10 | › | ||
| 5 | — | Fred Rigaud | 1:10:19 | › | ||
| 6 | — | Romain Ryckebusch | 1:13:43 | › | ||
| 7 | — | Jartou Aurelien | 1:15:38 | › | ||
| 8 | — | Jean Gibourg | 1:15:53 | › | ||
| 9 | — | Gaël Mira | 1:16:33 | › | ||
| 10 | — | Morel Rudy | CrossFit Saintes | 1:18:14 | › | |
| 11 | — | Nathan Commun | 1:18:28 | › | ||
| 12 | — | Patte Rudy | 1:18:52 | › | ||
| 13 | — | Oscar Thuaire | 1:21:48 | › | ||
| 14 | — | Arnaud Commun | 1:22:13 | › | ||
| 15 | — | Stephane Lagadec | 1:23:05 | › | ||
| 16 | — | Gruel Fred | 1:25:33 | › | ||
| 17 | — | Noel Piquet | 1:26:09 | › | ||
| 18 | — | Michel Chrétien | 1:26:42 | › | ||
| 19 | — | Loic Kzim | — | › |
INDIV HOMME FULL PRO
3 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Quentin Jolly | 1:11:40 | › | ||
| 2 | — | Matteo Cavan | 1:13:20 | › | ||
| 3 | — | Alexandre Aubry | 1:29:44 | › |
INDIV HOMME HALF
9 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Picot Julien | BLUE TRAINING | 31:46 | › | |
| 2 | — | Florian Goffin | 32:56 | › | ||
| 3 | — | Johan Dassaud | 35:45 | › | ||
| 4 | — | Guillaume Leroy | 35:50 | › | ||
| 5 | — | Racadot Nolan | 36:00 | › | ||
| 6 | — | Jérémy Nomen | 37:50 | › | ||
| 7 | — | Fabrice Boisseau | 44:27 | › | ||
| 8 | — | Etienne Chamoulaud | 47:58 | › | ||
| 9 | — | Benjamin Village | — | › |
DOUBLE FEMMES FULL
11 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Vanessa Pimentel / Manon Lambert | Jean et Marc | 1:10:57 | › | |
| 2 | — | Léa Villeneuve / Suire Cedric | ACLéCé | 1:12:00 | › | |
| 3 | — | Fauci Emilie / Dumon Claire | Sweat Sisters | 1:16:11 | › | |
| 4 | — | Garcia Laura / Loly Gravey | Les LG' | 1:18:50 | › | |
| 5 | — | Marion Bagneres / Hélène Ayré | ma meuf | 1:19:36 | › | |
| 6 | — | Marie Picot / Pauline Legros | GIRLROX SQUAD | 1:21:08 | › | |
| 7 | — | Alienor Grodzki / Laëtitia Leprat | WallBall a contre cœur | 1:21:29 | › | |
| 8 | — | Leslie Delbecq / Emerance Chedanne | Les pignes landaises | 1:22:00 | › | |
| 9 | — | Alice Oyarzun / Fabrine Lalande | Full sun, full fun! | CROSSFIT GRANDS LACS | 1:27:10 | › |
| 10 | — | Possamai Julie / Chrystelle Missonnier | Les fit girl | 1:33:21 | › | |
| 11 | — | Hélène Boonaert / Valérie Roclin | HélèVal | 1:37:20 | › |
DOUBLE FEMMES FULL PRO
1 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Fanny Pierard / Coralie Darribeau | La Tour et le Tabouret | 1:08:01 | › |
DOUBLE HOMMES FULL
16 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Julien Chauvin / Jesse Seguin | Les novices | 56:55 | › | |
| 2 | — | Cyprien Bernard / Brice Lehoux | Pizz'High Yolo | 57:46 | › | |
| 3 | — | Stéphane Zocca / Julien Beringuie | TEAM ELYT 31 | 1:00:35 | › | |
| 4 | — | Tymeo Balli / Rémy Froidefond | Team TRX | 1:01:31 | › | |
| 5 | — | Bernede Julien / Degans Nathan | Nathju | 1:03:00 | › | |
| 6 | — | Jeremie Couton / Mikael Azzopardi | Pipous lovers | 1:04:36 | › | |
| 7 | — | Franck Terral / Mickael Conilh | Les sans souffle | 1:06:02 | › | |
| 8 | — | Thomas Bedouret / Joël Mondesir | Rouge et bleu. | 1:08:00 | › | |
| 9 | — | Goblot Clément / Maudou Loïc | On débute | 1:08:38 | › | |
| 10 | — | Florian Noel / Jean-Clément Gadras | JCF United | 1:12:00 | › | |
| 11 | — | Pierre Bouron / Tom Alaniou | TAC & TIC | 1:12:09 | › | |
| 12 | — | Julien Stourbe / Charlie Garros | Dream Team U**A | 1:13:35 | › | |
| 13 | — | Remi Tojagic / Lucas Grall | Tic & Tac | 1:16:36 | › | |
| 14 | — | Raphael Ruban / Kelian Ruban | The great Hyx'perience | 1:17:57 | › | |
| 15 | — | Nicolas Bochereau / François Ducornetz | Seventies Twin Power | 1:18:58 | › | |
| 16 | — | Antoine Cousin / Maignan Hugo | Erreur 404 | 1:22:08 | › |
DOUBLE HOMMES FULL PRO
6 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Emeric Chretien / Paul Mouret | Tripote & mascagne | 58:08 | › | |
| 2 | — | Reneleau Lucas / Rodriguez Clément | Brother in low | 1:06:09 | › | |
| 3 | — | Hussenet Dylan / Cederic Olivier | Dylan&Cederic | 1:06:53 | › | |
| 4 | — | Yannick Nowe / Hugo Bannwart | Entre 2 bières | 1:11:08 | › | |
| 5 | — | Thibault Feret / Morisseau Baptiste | Les canards gras | 1:15:13 | › | |
| 6 | — | Florian Berdoll / Jérémie Absalon | Barback | — | › |
DOUBLE MIXTES FULL
16 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Gwenaïs Templier / Jordana Luc | Chouchou et Loulou | 58:45 | › | |
| 2 | — | Marc Llompart / Marie Pichard | M&M's | 1:04:26 | › | |
| 3 | — | Charles Saint Germes / Cathy Lossouarn | Catcha | 1:04:33 | › | |
| 4 | — | Pauline Rippes / Pierre Dieuxyssies | Bip bip et Coyote | 1:04:57 | › | |
| 5 | — | Ludivine Verdier / Benjamin Hegoburu | Hélios | 1:05:22 | › | |
| 6 | — | Rousic Aurelie / Rousic Yoann | Les Rouz | 1:09:02 | › | |
| 7 | — | Cuzacq Océane / Dubourg Antoine | Les loutres de mer | 1:10:00 | › | |
| 8 | — | Mickael Munari / Morgane Dusseau | Mo Mu | 1:12:32 | › | |
| 9 | — | Adam Petit / Adam Petit | Petit | 1:14:18 | › | |
| 10 | — | Tom Delebarre / Margaux Bonnet | Ne jamais dire jamais | 1:15:45 | › | |
| 11 | — | Labadie Mathilde / Julien Labat | Team Labat | 1:18:14 | › | |
| 12 | — | Aude Loureiro / Loïc Albert | LES BICHETTES | 1:21:50 | › | |
| 13 | — | Manon Chacon / Mario Chacon | Los Chaconéss | 1:25:58 | › | |
| 14 | — | Axel Laburthe / Valentine Szersnovicz | Ça sent le sapin | 1:26:02 | › | |
| 15 | — | Joelle Cugnet / Nicolas Gaultier | tagada | 1:28:59 | › | |
| 16 | — | Florence Hammentien / Babin William | Will&Flow | 1:36:04 | › |
DOUBLE MIXTES HALF
5 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Lisa Wirtz / JULIEN NERON | Les Bourgeois | 37:10 | › | |
| 2 | — | Loé Malgouyre / Belainine Rayan | Madame cardio & Monsieur courage | 37:52 | › | |
| 3 | — | Sentout Jean-Mickael / Laetitia Sentout | Sentout | 38:50 | › | |
| 4 | — | Fabien Macagno / Violaine Michel | Mac aventures | 39:17 | › | |
| 5 | — | Arthur Metzger / Beatrice Metzger | SON&MUM | 41:52 | › |
DOUBLES FEMMES HALF
6 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Laura Vergez / Marine Martin | Les balles perdues | 32:25 | › | |
| 2 | — | Marion Cazeaux / Morgane Lacan | Sages push | 36:20 | › | |
| 3 | — | Charline Petrou / Elisa Gay | Les méchants mimis | 37:00 | › | |
| 4 | — | Celine Feffer / Cyrielle Thomas | Gladiatrices en rodage | 38:26 | › | |
| 5 | — | Laure Pintor / Céline Picart | hip hip hip burpees | 39:53 | › | |
| 6 | — | Samantha Piccin / Magali Delepine | Les tachycardes | 54:01 | › |
DOUBLES HOMMES HALF
1 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Brandon Cerqueira / Remi Conedera | Team Brocoliiis | 34:25 | › |
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
Unity Race 3 có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
Unity Race 3 có những hạng mục nào?
INDIV FEMME FULL, INDIV FEMME FULL PRO, INDIV FEMME HALF, INDIV HOMME FULL, INDIV HOMME FULL PRO, INDIV HOMME HALF, DOUBLE FEMMES FULL, DOUBLE FEMMES FULL PRO, DOUBLE HOMMES FULL, DOUBLE HOMMES FULL PRO, DOUBLE MIXTES FULL, DOUBLE MIXTES HALF, DOUBLES FEMMES HALF, DOUBLES HOMMES HALF.
Tôi có thể tìm kết quả của Unity Race 3 ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.