- 1:14:09
- 1:23:16
Unity Hyrox Race 4
Cuộc đua lai diễn ra tại Langon vào ngày 10 tháng 5, 2026. 77 vận động viên hoàn thành trên 14 hạng mục.
Tổng quan
Unity Race 4 đã diễn ra vào ngày 10 tháng 5, 2026 tại Langon. 77 vận động viên đã được xếp hạng trên 14 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Giá vé theo hạng mục
Giá tham khảo do ban tổ chức cung cấp, chưa bao gồm phí nền tảng (nếu có).
| Hạng mục | Trạng thái | Từ |
|---|---|---|
| INDIV FEMME FULL | Đã đóng đăng ký | 35 € |
| INDIV FEMME FULL PRO | Đã đóng đăng ký | 35 € |
| INDIV FEMME HALF | Đã đóng đăng ký | 29 € |
| INDIV HOMME FULL | Đã đóng đăng ký | 35 € |
| INDIV HOMME FULL PRO | Đã đóng đăng ký | 35 € |
| INDIV HOMME HALF | Đã đóng đăng ký | 29 € |
| DOUBLE FEMMES FULL | Đã đóng đăng ký | 69 € |
| DOUBLE FEMMES FULL PRO | Đã đóng đăng ký | 69 € |
| DOUBLE HOMMES FULL | Đã đóng đăng ký | 69 € |
| DOUBLE HOMMES FULL PRO | Đã đóng đăng ký | 69 € |
| DOUBLE MIXTES FULL | Đã đóng đăng ký | 69 € |
| DOUBLE MIXTES HALF | Đã đóng đăng ký | 59 € |
| DOUBLES FEMMES HALF | Đã đóng đăng ký | 59 € |
| DOUBLES HOMMES HALF | Đã đóng đăng ký | 59 € |
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
INDIV FEMME FULL
2 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Audrey Lhommelet | 1:14:09 | › | ||
| 2 | — | Salomé Royer | 1:23:16 | › |
INDIV FEMME FULL PRO
2 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Emma Anselme | 1:11:20 | › | ||
| 2 | — | Moeata Meunier | 1:14:17 | › |
INDIV FEMME HALF
11 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Ludivine Verdier | 34:55 | › | ||
| 2 | — | Framery Paméla | CROSSFIT LANGON | 35:00 | › | |
| 3 | — | Alienor Grodzki | 35:47 | › | ||
| 4 | — | Aude Loureiro | 36:10 | › | ||
| 5 | — | Valérie Roclin | 39:08 | › | ||
| 6 | — | Benoit Alicia | 39:18 | › | ||
| 7 | — | Leal Nadège | 41:29 | › | ||
| 8 | — | Alice Tocco | 42:27 | › | ||
| 9 | — | Tiphaine Maillet-Contoz | 43:12 | › | ||
| 10 | — | Hélène Boonaert | 49:00 | › | ||
| 11 | — | Heena Garcia-Faivre D’Arcier | CROSSFIT LANGON | — | › |
INDIV HOMME FULL
10 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Benjamin Hegoburu | 1:04:48 | › | ||
| 2 | — | Alexis Panetier | 1:07:24 | › | ||
| 3 | — | Romain Tardiere Sanchez | 1:08:06 | › | ||
| 4 | — | Antoine Cochet | 1:08:50 | › | ||
| 5 | — | Valentin Olivier | 1:15:54 | › | ||
| 6 | — | Fabrice Mouneyres | 1:16:59 | › | ||
| 7 | — | Brice Lehoux | 1:20:44 | › | ||
| 8 | — | Kyeyune Razak | 1:26:50 | › | ||
| 9 | — | Noel Piquet | 1:27:51 | › | ||
| 10 | — | François Guérin | 1:35:50 | › |
INDIV HOMME FULL PRO
4 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Clément Dutrey | 1:05:26 | › | ||
| 2 | — | Quentin Jolly | 1:07:40 | › | ||
| 3 | — | Bryan Charge | 1:29:31 | › | ||
| 4 | — | Hadrien Thomas | 1:35:48 | › |
INDIV HOMME HALF
9 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Auvergne Jordan | 28:36 | › | ||
| 2 | — | Florian Goffin | 31:19 | › | ||
| 3 | — | Clément Dulon | 36:28 | › | ||
| 4 | — | Thierry Cathelot | 37:35 | › | ||
| 5 | — | Babin William | 45:50 | › | ||
| 6 | — | Valentin Reymond | 50:24 | › | ||
| 7 | — | Delary Francis | 51:04 | › | ||
| 8 | — | Jean Francois Faveira | 54:46 | › | ||
| 9 | — | Charlie Garros | — | › |
DOUBLE FEMMES FULL
8 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Pauline Legros / Fauci Emilie | BLUE STORM | 1:07:53 | › | |
| 2 | — | Manon Lambert / Loriane Labadie | Jean et Marc | 1:09:00 | › | |
| 3 | — | Caroline Langel / Brunehilde Storme | Les sec sec sec sec | 1:09:50 | › | |
| 4 | — | Auney Laetitia / Julie Lataste | Les gazelles de St Mo | 1:19:00 | › | |
| 5 | — | Florence Hammentien / Cyndie Bouillon | Flo&Cyn Apéro apres l’Hyrox | 1:23:30 | › | |
| 6 | — | Flandre Maria / Becuwe Raphaëlle | Burpees babes | 1:28:27 | › | |
| 7 | — | Célia Goursot / Léa Goisnard | Zéro prépa, 100% culot | 1:34:26 | › | |
| 8 | — | Blondel Elodie / Robillard Léa | Les petites blondasses | 1:39:50 | › |
DOUBLE FEMMES FULL PRO
0 người tham gia
Chưa có danh sách người tham gia được công bố cho hạng mục này.
DOUBLE HOMMES FULL
8 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Grégory Lamarque / François Bossard | Les Cleaufs | 54:00 | › | |
| 2 | — | Arnaud Commun / Clément Commun | TEAM COM1 | CROSSFIT LANGON | 1:00:16 | › |
| 3 | — | Alexis Standaert / Juléo Bernadet | J&A | 1:07:07 | › | |
| 4 | — | Remi Tojagic / Lucas Grall | Tic & Tac | 1:07:37 | › | |
| 5 | — | Guillaume Leroy / Damien Helle | Les vieux Diesel | 1:07:46 | › | |
| 6 | — | François Ducornetz / Dubourdieu Romain | LES CHIPS | 1:20:20 | › | |
| 7 | — | Anthony Flandre / Flandre Alexis | KESKONFAILA | 1:22:51 | › | |
| 8 | — | Maxence Vincendeau / Max Tarabeux | Max² | 1:31:14 | › |
DOUBLE HOMMES FULL PRO
1 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Messemane Yohan / Delbos Maxime | Les baroudeurs | 1:01:32 | › |
DOUBLE MIXTES FULL
10 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Coralie Darribeau / Thibault Feret | Les loups de la Lande | CROSSFIT GRANDS LACS | 1:07:00 | › |
| 1 | — | Christophe Thiolon / Alexandra Lacrabère | Pas prêt | 1:07:00 | › | |
| 3 | — | Quentin Laplanche / Léa Ruiz | Mi-cuits mi costauds | 1:07:24 | › | |
| 4 | — | Jeanne Chouvac / Léon Dubourdieu | Pupuce | 1:09:14 | › | |
| 5 | — | Stéphanie Billet / Lucas Salesses | Black hawk | 1:15:00 | › | |
| 6 | — | Morisseau Baptiste / Marie Vaudrion | Les grimpeurs | 1:18:15 | › | |
| 7 | — | Antoine Bergès / Emma Dauvin | Peach et Mario | 1:18:25 | › | |
| 8 | — | Brandon Cerqueira / Eva Richard | Les cuisses de grenouille | 1:18:50 | › | |
| 9 | — | Jordan Saami / Laury Pierre | Turbo Escagot | 1:22:00 | › | |
| 10 | — | Remi Conedera / Julie Cerqueira | Les abdos-minables | 1:27:05 | › |
DOUBLE MIXTES HALF
4 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Alizé Conter / Samir Jarrari | Les Criminous | 34:56 | › | |
| 2 | — | Lhoir Jessica / Lhoir Florian | Les genoux en carton | 36:30 | › | |
| 3 | — | Volha Pasgrimaud / Régis Montmasson | "85's Reloaded" | 37:14 | › | |
| 4 | — | Alicia Rousseau / Jerome Rousseau | Team Rousseau | 40:21 | › |
DOUBLES FEMMES HALF
8 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Mélanie Quinotte / Sandrine Daubin | Mel sort mamie | 32:07 | › | |
| 2 | — | Tiphaine Brenaut / Laforgue Jessica | Stronger Together | 32:22 | › | |
| 3 | — | Alice Lafont / Pauline Damestoy | PAULICE | 34:40 | › | |
| 4 | — | Rousic Aurelie / Loubeau Laetitia | Mojitos | 38:12 | › | |
| 5 | — | Angélique Audebert / Savélia Raout | Les Rookie Cookies | 38:40 | › | |
| 6 | — | Stacy Grela / Eva la Marra | Titi chat | 43:13 | › | |
| 7 | — | Emma Bégué / Marine Inchauspé | Les Brunettes | 44:30 | › | |
| 8 | — | Laura Laboy / Oceane Berche | Les Girls Powers | — | › |
DOUBLES HOMMES HALF
0 người tham gia
Chưa có danh sách người tham gia được công bố cho hạng mục này.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
Unity Race 4 có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
Unity Race 4 có những hạng mục nào?
INDIV FEMME FULL, INDIV FEMME FULL PRO, INDIV FEMME HALF, INDIV HOMME FULL, INDIV HOMME FULL PRO, INDIV HOMME HALF, DOUBLE FEMMES FULL, DOUBLE FEMMES FULL PRO, DOUBLE HOMMES FULL, DOUBLE HOMMES FULL PRO, DOUBLE MIXTES FULL, DOUBLE MIXTES HALF, DOUBLES FEMMES HALF, DOUBLES HOMMES HALF.
Tôi có thể tìm kết quả của Unity Race 4 ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.