Sam Baxter
Hồ sơ
Baxter, Sam thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 7. Vận động viên đã chạy 14 cuộc đua ở hạng mục PRO và OPEN tại 8 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Relay và Solo.
Thành tích
Qua 14 cuộc đua, Baxter, Sam đạt thành tích tốt nhất là 00:55:25 ở nội dung DOUBLES OPEN, lập tại Ottawa (14 tháng 5, 2026). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: PRO và OPEN. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
9AG: 5 | 5 | 2026-10-01 | ProDuo | 30-34 | 00:55:4530-34 | Phân tích | |
🥈 2AG: 2 | 🥈2 | 2026-10-01 | OpenRelais | U40 | 00:59:42U40 | Phân tích | |
🥇 1AG: 1 | 🥇1 | 2026-10-01 | OpenSolo | 30-34 | 01:00:5330-34 | Phân tích | |
🥈 2AG: 1 | 🥇1 | 2026-05-14 | OpenDuo | 30-34 | 00:55:2530-34 | Phân tích | |
🥈 2AG: 1 | 🥇1 | 2026-05-14 | OpenDuo | 30-34 | 01:02:2630-34 | Phân tích | |
23AG: 21 | 21 | 2026-03-26 | OpenRelais | U40 | 01:15:54U40 | Phân tích | |
375AG: 80 | 80 | 2026-01-24 | OpenDuo | 30-34 | 01:26:5930-34 | Phân tích | |
356AG: 181 | 181 | 2024-11-09 | OpenDuo | 30-34 | 01:10:1030-34 | Phân tích | |
4AG: 2 | 🥈2 | 2025-10-03 | OpenDuo | 30-34 | 00:59:0330-34 | Phân tích | |
30AG: 14 | 14 | 2025-10-03 | ProSolo | 30-34 | 01:15:1630-34 | Phân tích | |
| - | - | 2025-05-30 | OpenDuo | 30-34 | 01:07:4230-34 | Phân tích | |
70AG: 23 | 23 | 2024-10-05 | OpenSolo | 30-34 | 01:17:5230-34 | Phân tích | |
314AG: 42 | 42 | 2025-10-12 | OpenSolo | 25-29 | 01:23:5925-29 | Phân tích | |
4AG: 1 | 🥇1 | 2025-12-20 | OpenSolo | 30-34 | 01:01:4830-34 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.