Cayla Kurthy
Hồ sơ
Cayla Kurthy thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 5. Vận động viên đã chạy 13 cuộc đua ở hạng mục OPEN và PRO tại 4 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Relay và Solo.
Thành tích
Qua 13 cuộc đua, Cayla Kurthy đạt thành tích tốt nhất là 01:13:24 ở nội dung RELAY OPEN, lập tại Anaheim (7 tháng 1, 2023). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: OPEN và PRO. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
457AG: 99 | 99 | 2026-02-20 | OpenDuo | 35-39 | 01:17:4235-39 | Phân tích | |
154AG: 30 | 30 | 2026-02-20 | OpenDuo | 35-39 | 01:18:3935-39 | Phân tích | |
| - | - | 2025-01-11 | OpenRelais | U40 | 01:16:55U40 | Phân tích | |
14AG: 7 | 7 | 2025-01-11 | ProDuo | 30-34 | 01:19:5330-34 | Phân tích | |
99AG: 60 | 60 | 2025-02-01 | OpenDuo | 30-34 | 01:19:5630-34 | Phân tích | |
| - | - | 2025-02-01 | ProDuo | 30-34 | 01:19:3930-34 | Phân tích | |
129AG: 22 | 22 | 2025-11-21 | ProDuo | 35-39 | 01:18:2335-39 | Phân tích | |
395AG: 73 | 73 | 2025-11-21 | OpenSolo | 35-39 | 01:27:2335-39 | Phân tích | |
80AG: 17 | 17 | 2025-12-12 | ProDuo | 35-39 | 01:21:2435-39 | Phân tích | |
442AG: 98 | 98 | 2025-12-12 | OpenSolo | 35-39 | 01:34:0335-39 | Phân tích | |
14AG: 7 | 7 | 2022-12-17 | OpenDuo | 30-34 | 01:14:5830-34 | Phân tích | |
🥇 1 | - | 2023-01-07 | OpenSolo | – | 01:19:41– | Phân tích | |
🥈 2AG: 1 | 🥇1 | 2023-01-07 | OpenRelais | U40 | 01:13:24U40 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.