Edy Rusbandi
Hồ sơ
Edy Rusbandi thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 6. Vận động viên đã chạy 11 cuộc đua ở hạng mục OPEN tại 6 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Solo và Relay.
Thành tích
Qua 11 cuộc đua, Edy Rusbandi đạt thành tích tốt nhất là 01:11:50 ở nội dung DOUBLES OPEN, lập tại Bangkok (13 tháng 8, 2026). Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
30AG: 1 | 🥇1 | 2026-09-17 | OpenDuo | 45-49 | 01:15:3145-49 | Phân tích | |
| - | - | 2026-08-13 | OpenDuo | 40-44 | 01:11:5040-44 | Phân tích | |
150AG: 18 | 18 | 2026-05-08 | OpenDuo | 40-44 | 01:12:3040-44 | Phân tích | |
267AG: 33 | 33 | 2025-07-26 | OpenDuo | 40-44 | 01:21:0340-44 | Phân tích | |
48AG: 7 | 7 | 2026-04-11 | OpenDuo | 40-44 | 01:16:4440-44 | Phân tích | |
210AG: 24 | 24 | 2026-03-20 | OpenDuo | 40-44 | 01:12:4440-44 | Phân tích | |
732AG: 37 | 37 | 2026-03-20 | OpenSolo | 45-49 | 01:32:4045-49 | Phân tích | |
1097AG: 80 | 80 | 2025-05-30 | OpenSolo | 45-49 | 01:48:5145-49 | Phân tích | |
62AG: 54 | 54 | 2024-08-31 | OpenRelais | U40 | 01:32:53U40 | Phân tích | |
381AG: 48 | 48 | 2025-11-29 | OpenDuo | 40-44 | 01:24:3340-44 | Phân tích | |
186AG: 106 | 106 | 2023-10-07 | OpenDuo | 30-34 | 01:43:0130-34 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.