Nikki Gibbons
Hồ sơ
Gibbons, Nikki thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 7. Vận động viên đã chạy 7 cuộc đua ở hạng mục OPEN và PRO tại Auckland, Brisbane và Sydney. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Solo và Relay.
Thành tích
Qua 7 cuộc đua, Gibbons, Nikki đạt thành tích tốt nhất là 01:07:38 ở nội dung DOUBLES OPEN, lập tại Auckland (29 tháng 1, 2026). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: OPEN và PRO. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
36AG: 11 | 11 | 2026-01-29 | OpenDuo | 30-34 | 01:07:3830-34 | Phân tích | |
48AG: 11 | 11 | 2026-01-29 | ProDuo | 25-29 | 01:20:2825-29 | Phân tích | |
34AG: 10 | 10 | 2026-01-29 | OpenSolo | 25-29 | 01:19:3825-29 | Phân tích | |
17AG: 14 | 14 | 2025-01-18 | OpenRelais | U40 | 01:22:32U40 | Phân tích | |
63AG: 15 | 15 | 2025-01-18 | OpenSolo | 25-29 | 01:21:2525-29 | Phân tích | |
139AG: 35 | 35 | 2025-03-01 | OpenSolo | 25-29 | 01:19:3125-29 | Phân tích | |
133AG: 39 | 39 | 2025-07-04 | OpenSolo | 25-29 | 01:18:1125-29 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.