Olivia Magosch
Hồ sơ
Olivia Magosch thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 5. Vận động viên đã chạy 13 cuộc đua ở hạng mục OPEN và PRO tại 7 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Solo, Doubles và Relay.
Thành tích
Qua 13 cuộc đua, Olivia Magosch đạt thành tích tốt nhất là 01:00:11 ở nội dung DOUBLES OPEN, lập tại Frankfurt am Main (12 tháng 12, 2025). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: OPEN và PRO. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
14AG: 6 | 6 | 2026-10-01 | OpenSolo | 30-34 | 01:19:3730-34 | Phân tích | |
16AG: 8 | 8 | 2026-05-30 | OpenDuo | 30-34 | 01:01:1530-34 | Phân tích | |
9AG: 3 | 🥉3 | 2026-04-23 | OpenDuo | 30-34 | 01:04:2130-34 | Phân tích | |
19AG: 6 | 6 | 2025-03-01 | ProDuo | WU29 | 01:16:31WU29 | Phân tích | |
131AG: 66 | 66 | 2024-12-14 | OpenDuo | 30-34 | 01:07:3330-34 | Phân tích | |
8AG: 3 | 🥉3 | 2024-09-28 | ProDuo | WU29 | 01:15:26WU29 | Phân tích | |
23AG: 6 | 6 | 2025-12-12 | OpenDuo | 30-34 | 01:00:1130-34 | Phân tích | |
7AG: 5 | 5 | 2025-10-31 | OpenRelais | U40 | 01:01:40U40 | Phân tích | |
31AG: 11 | 11 | 2025-10-31 | OpenDuo | 25-29 | 01:11:0825-29 | Phân tích | |
43AG: 12 | 12 | 2026-01-16 | OpenDuo | 30-34 | 01:07:2130-34 | Phân tích | |
47AG: 28 | 28 | 2022-11-19 | OpenDuo | 30-34 | 01:11:5230-34 | Phân tích | |
23AG: 8 | 8 | 2023-01-14 | OpenDuo | WU29 | 01:17:52WU29 | Phân tích | |
🥇 1AG: 1 | 🥇1 | 2023-10-14 | OpenRelais | U40 | 01:04:37U40 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.