Stephanie Rouaud
Hồ sơ
Stephanie Rouaud thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 7. Vận động viên đã chạy 12 cuộc đua ở hạng mục PRO và OPEN tại 9 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Relay và Solo.
Thành tích
Qua 12 cuộc đua, Stephanie Rouaud đạt thành tích tốt nhất là 01:12:35 ở nội dung DOUBLES OPEN, lập tại Ottawa (14 tháng 5, 2026). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: PRO và OPEN. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
130AG: 3 | 🥉3 | 2026-10-01 | ProDuo | 55-59 | 01:26:2655-59 | Phân tích | |
666AG: 21 | 21 | 2026-06-18 | ProDuo | 55-59 | 01:33:2355-59 | Phân tích | |
168AG: 27 | 27 | 2026-05-14 | OpenDuo | 40-44 | 01:12:3540-44 | Phân tích | |
55AG: 1 | 🥇1 | 2026-04-18 | ProDuo | 55-59 | 01:27:2855-59 | Phân tích | |
501AG: 12 | 12 | 2026-03-19 | OpenDuo | 45-49 | 01:14:4445-49 | Phân tích | |
135AG: 2 | 🥈2 | 2026-01-29 | ProDuo | 55-59 | 01:24:1555-59 | Phân tích | |
23AG: 19 | 19 | 2025-10-03 | OpenRelais | U40 | 01:25:17U40 | Phân tích | |
308AG: 6 | 6 | 2025-10-03 | OpenDuo | 50-54 | 01:25:2050-54 | Phân tích | |
452AG: 38 | 38 | 2025-02-01 | OpenSolo | 45-49 | 01:40:0245-49 | Phân tích | |
349AG: 8 | 8 | 2024-10-05 | OpenDuo | 50-54 | 01:33:1350-54 | Phân tích | |
218AG: 6 | 6 | 2025-12-20 | OpenDuo | 45-49 | 01:17:1445-49 | Phân tích | |
570AG: 16 | 16 | 2025-10-22 | OpenSolo | 45-49 | 01:33:1345-49 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.