- 43:19
- 58:45
Summit Games Hyrox Activation Spring Event
Cuộc đua lai diễn ra tại Sandy vào ngày 30 tháng 5, 2026. 34 vận động viên hoàn thành trên 23 hạng mục.
Tổng quan
Summit Games Activation Spring Event đã diễn ra vào ngày 30 tháng 5, 2026 tại Sandy. 34 vận động viên đã được xếp hạng trên 23 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Giá vé theo hạng mục
Giá tham khảo do ban tổ chức cung cấp, chưa bao gồm phí nền tảng (nếu có).
| Hạng mục | Trạng thái | Từ |
|---|---|---|
| OPEN (Men) | Đã đóng đăng ký | 89 US$ |
| OPEN (Woman) | Đã đóng đăng ký | 89 US$ |
| OPEN INDIVIDUAL (MEN) | Đã đóng đăng ký | 89 US$ |
| OPEN INDIVIDUAL (WOMEN) | Đã đóng đăng ký | 89 US$ |
| PRO INDIVIDUAL (Men) | Đã đóng đăng ký | 89 US$ |
| PRO INDIVIDUAL (Woman) | Đã đóng đăng ký | 89 US$ |
| Rookie INDIVIDUAL (Men) | Đã đóng đăng ký | 89 US$ |
| Rookie INDIVIDUAL (Woman) | Đã đóng đăng ký | 89 US$ |
| OPEN PAIRS (CO-ED) | Đã đóng đăng ký | 125 US$ |
| OPEN PAIRS (MEN) | Đã đóng đăng ký | 125 US$ |
| OPEN PAIRS (WOMEN) | Đã đóng đăng ký | 125 US$ |
| OPEN RELAY TEAM OF 4 (MEN) | Đã đóng đăng ký | 149 US$ |
| OPEN RELAY TEAM OF 4 (WOMEN) | Đã đóng đăng ký | 149 US$ |
| OPEN RELAY TEAM of 4 (CO-ED/Mixed) | Đã đóng đăng ký | 149 US$ |
| PRO PAIRS (MEN) | Đã đóng đăng ký | 125 US$ |
| PRO PAIRS (WOMEN) | Đã đóng đăng ký | 125 US$ |
| Rookie Pairs (CO-ED) | Đã đóng đăng ký | 125 US$ |
| Rookie Pairs (Men) | Đã đóng đăng ký | 125 US$ |
| Rookie Pairs (Women) | Đã đóng đăng ký | 125 US$ |
| Rookie Relay Team (CO-ED) | Đã đóng đăng ký | 149 US$ |
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
OPEN (Men)
2 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Joseph Charlton | The Movement Training Day | 43:19 | › | |
| 2 | — | Jacob Kenison | 58:45 | › |
OPEN (Woman)
1 người tham gia
Danh sách người đăng ký chưa được công bố.
OPEN INDIVIDUAL (MEN)
3 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Jared Fisher | SALT LAKE CITY CROSSFIT | 37:30 | › | |
| 2 | — | Ryan Avila | 42:29 | › | ||
| 3 | — | Shayler Thain | 49:00 | › |
OPEN INDIVIDUAL (WOMEN)
6 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Sydnie Thain | 45:28 | › | ||
| 2 | — | Chandra Wood | CROSSFIT 1976 | 48:23 | › | |
| 3 | — | Marianne Verboncoeur | F45 SoDa Row | 48:45 | › | |
| 4 | — | Shiann Lindsey | 52:02 | › | ||
| 5 | — | Rose Hedges | 1:02:38 | › | ||
| 6 | — | Sydney Shultz | SALT LAKE CITY CROSSFIT | 1:09:55 | › |
PRO INDIVIDUAL (Men)
1 người tham gia
Danh sách người đăng ký chưa được công bố.
PRO INDIVIDUAL (Woman)
0 người tham gia
Chưa có danh sách người tham gia được công bố cho hạng mục này.
Rookie INDIVIDUAL (Men)
0 người tham gia
Chưa có danh sách người tham gia được công bố cho hạng mục này.
Rookie INDIVIDUAL (Woman)
3 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Coral Yang | THE FRONT CLIMBING CLUB | 40:56 | › | |
| 2 | — | Aubrey Tolnai | 41:14 | › | ||
| 3 | — | Andi Thain | 41:27 | › |
OPEN PAIRS (CO-ED)
2 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Ashley Foard / Matt Steadman | NSYNC | 41:17 | › | |
| 2 | — | Jared Edwards | Pace Cadets | 43:21 | › |
OPEN PAIRS (MEN)
3 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Aaron Ainley / BROOKE GOWEN | Half Inked | RETRO FITNESS | 31:30 | › |
| 2 | — | Wade Orme / Josh Williams | Ripped and Whipped | RETRO FITNESS | 39:49 | › |
| 3 | — | Corey Brown / Josh Graehl | CB & JG | F45 SANDY | 41:20 | › |
OPEN PAIRS (WOMEN)
9 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Jessica Sampson / Katie Anderson | Biggie n Smalls | 32:51 | › | |
| 2 | — | Wendy Whitaker / Holland Rymer | Quaddies | CROSSFIT 1976 | 34:39 | › |
| 3 | — | Tina Williams / Jessica Sevier | Girls Gone Hyrox | RETRO FITNESS CEDAR CITY | 34:57 | › |
| 4 | — | Kadee Blair / Sunny Hutton | Between a walk and a hard pace | PRESTIGE ATHLETICS | 36:32 | › |
| 5 | — | Ashlee Fisher / Bailey Wilson | Like My Rack? You Should See My Snatch | CROSSFIT HYPERION | 38:48 | › |
| 6 | — | Brittany Garcia / Sadie Jin | Team BS | 39:41 | › | |
| 7 | — | Shay Habibian / Chloe Norseth | Curly Gurls | 40:47 | › | |
| 8 | — | Isamar Buenahora / Berciu Ojeda | Arepa Power | 41:45 | › | |
| 9 | — | Sarah Young / Darce Latsis | 5 am Gals | 46:59 | › |
OPEN RELAY TEAM OF 4 (MEN)
0 người tham gia
Chưa có danh sách người tham gia được công bố cho hạng mục này.
OPEN RELAY TEAM OF 4 (WOMEN)
1 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Ciera Mccausland / Tyrell Shumway / Kenadee Tubbs / Lauren Marshall | We thought this was hot yoga | 37:01 | › |
OPEN RELAY TEAM of 4 (CO-ED/Mixed)
1 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Jodi Mitchell / Bailli Bayles / Brock Martin / David Lalo | Iron and Alani | PRESTIGE ATHLETICS | 39:19 | › |
PRO PAIRS (MEN)
1 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Ian Phillips / Colby Barlocker | SRT Team 1 | EMPIRE STRENGTH AND FITNESS | 36:59 | › |
PRO PAIRS (WOMEN)
1 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Sheena Arenas / Gwen Marie Taboada | Pinay Strong | BURN BOOT CAMP SALT LAKE | 53:23 | › |
Rookie Pairs (CO-ED)
1 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Macarena Toledo Moya / Juan Pablo Garrido | Garrido - Toledo | 41:45 | › |
Rookie Pairs (Men)
1 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Noah Brown / Sam Sapsford | Spartan Spikers | 41:19 | › |
Rookie Pairs (Women)
0 người tham gia
Chưa có danh sách người tham gia được công bố cho hạng mục này.
Rookie Relay Team (CO-ED)
0 người tham gia
Chưa có danh sách người tham gia được công bố cho hạng mục này.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
Summit Games Activation Spring Event có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
Summit Games Activation Spring Event có những hạng mục nào?
OPEN (Men), OPEN (Woman), OPEN INDIVIDUAL (MEN), OPEN INDIVIDUAL (WOMEN), PRO INDIVIDUAL (Men), PRO INDIVIDUAL (Woman), Rookie INDIVIDUAL (Men), Rookie INDIVIDUAL (Woman), OPEN PAIRS (CO-ED), OPEN PAIRS (MEN), OPEN PAIRS (WOMEN), OPEN RELAY TEAM OF 4 (MEN), OPEN RELAY TEAM OF 4 (WOMEN), OPEN RELAY TEAM of 4 (CO-ED/Mixed), PRO PAIRS (MEN), PRO PAIRS (WOMEN), Rookie Pairs (CO-ED), Rookie Pairs (Men), Rookie Pairs (Women), Rookie Relay Team (CO-ED).
Tôi có thể tìm kết quả của Summit Games Activation Spring Event ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.