- 1:05:16
- 1:06:00
- 1:09:09
WOLFPACK TRIALS: A HYROX SIM 3.0
Cuộc đua lai diễn ra tại Sioux Falls vào ngày 3 tháng 10, 2026. 38 vận động viên hoàn thành trên 8 hạng mục.
Tổng quan
WOLFPACK TRIALS: A SIM 3.0 đã diễn ra vào ngày 3 tháng 10, 2026 tại Sioux Falls. 38 vận động viên đã được xếp hạng trên 8 hạng mục. Thời gian bên dưới là thời gian chính thức do ban tổ chức công bố.
Sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX.
Địa điểm
Giá vé theo hạng mục
Giá tham khảo do ban tổ chức cung cấp, chưa bao gồm phí nền tảng (nếu có).
| Hạng mục | Trạng thái | Từ |
|---|---|---|
| Open Female | Đã đóng đăng ký | 50 US$ |
| Open Male | Đã đóng đăng ký | 50 US$ |
| Scaled Female | Đã đóng đăng ký | 50 US$ |
| Scaled Male | Đã đóng đăng ký | 50 US$ |
| Open Doubles Female | Đã đóng đăng ký | 100 US$ |
| Open Doubles Male | Đã đóng đăng ký | 100 US$ |
| Team Of 3- MMM | Đã đóng đăng ký | 140 US$ |
| Team of 3- FFF | Đã đóng đăng ký | 140 US$ |
Bục nhận huy chương
Bảng xếp hạng
Open Female
4 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Grace Stein | 1:05:16 | › | ||
| 2 | — | Hannah Sheehy | CrossFit Kota | 1:06:00 | › | |
| 3 | — | Ashlynne Gross | CROSSFIT SOLVEIG | 1:09:09 | › | |
| 4 | — | Andrea Meyer | CrossFit Kota | 1:11:11 | › |
Open Male
6 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Nick Fey | — | › | ||
| 2 | — | Tony Soyak | CROSSFIT FC EAST | 54:19 | › | |
| 3 | — | Chris Brusseau | 1:13:20 | › | ||
| 4 | — | Alex Wiggs | CrossFit Kota | 1:18:25 | › | |
| 5 | — | Cristobal Francisquez | LE MARS CROSSFIT | 1:25:39 | › | |
| — | — | Mathew Rico | — | › |
Scaled Female
4 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Sarah Tadlock | CrossFit Kota | 49:00 | › | |
| 2 | — | Kelsey Lesnar | CrossFit Kota | 55:32 | › | |
| 3 | — | Carol Nelson | CrossFit Kota | 59:06 | › | |
| 4 | — | Heather Boon | CrossFit Kota | 1:19:12 | › |
Scaled Male
5 hoàn thành
| HạngHạng | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Pete Halverson | CrossFit Kota | 51:30 | › | |
| 2 | — | Darin Wipf | CrossFit Kota | 54:18 | › | |
| 3 | — | Jarad Barnett | 56:58 | › | ||
| 4 | — | Tom Abrahamson | CrossFit Kota | 58:35 | › | |
| 5 | — | Samuel Meline | BRANDON FAMILY FITNESS | 58:50 | › |
Open Doubles Female
6 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Jessica Pearson / Brooklyn Weber | Sand[bag]Witches | CrossFit Kota | 58:34 | › |
| 2 | — | Natalie Bender / Meggie Fischer | Vintage | CROSSFIT BROOKINGS | 58:59 | › |
| 3 | — | Amanda Fey / Kyla Wipf | KylAmanda | CrossFit Kota | 1:01:27 | › |
| 4 | — | TIFFANY BOEHMER / Karlee Cobb | Lean and Mean | CROSSFIT TEMPEST | 1:02:51 | › |
| 5 | — | Brooke Schultz / Abby Sandhu | Braxton Hicks & Bad Hips | CROSSFIT SIOUX FALLS | 1:06:58 | › |
| 6 | — | Racheal Mohr / Haley Zemlicka | Unstoppable | 1:10:49 | › |
Open Doubles Male
7 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Tony Soyak / Riley Knutson | Tony and Riley | CROSSFIT FC EAST | 52:40 | › |
| 2 | — | Blake Perryman / Blake Anderson | Blake^2 | 55:59 | › | |
| 3 | — | Karter Kenis / Gavin Miller | Day County Bandits | CrossFit Kota | 1:03:44 | › |
| 4 | — | Corben Mahaffy / Brandon Vondrak | We thought this was CrossFit | 1:07:03 | › | |
| 5 | — | Jenny Grilley / Jenny Grilley | Zone Fivers | 1:10:43 | › | |
| 6 | — | Ne Soe / New New | IMG | SLOVEIG | 1:18:22 | › |
| 7 | — | Dawson Helmer / Zach Mcconnell | The Tryers | CrossFit Kota | 1:19:49 | › |
Team Of 3- MMM
1 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Jeremiah Bethke / Casey Underberg / Mason Underberg | Wallballaphobia | CrossFit Kota | 1:01:09 | › |
Team of 3- FFF
5 hoàn thành
| HạngHạng trong hạng mục | Số BIB | Tên | Đội | Câu lạc bộ | Thời gian | Phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | Sara Dornbusch / Alison Gerrish / Brookney Delgado | ABS-olutely Seasoned | PRESCRIBED FITNESS | 54:04 | › |
| 2 | — | Hannah Sheehy / Kelsey Lesnar / Grace Stein | Once isn’t enough | CrossFit Kota | 54:41 | › |
| 3 | — | Ashlynne Gross / New New Winn / Jillian Reno | Team Solveig | CROSSFIT SOLVEIG | 56:54 | › |
| 4 | — | Babs Micek / Christel Davis / Chelsey Erickson | I Wanna Hyrox With Somebody | CrossFit Kota | 1:02:04 | › |
| 5 | — | Brittani Ignato / Alexis Liston / Allie Macedo | Burpee Broads | CrossFit Kota | 1:05:27 | › |
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đua lai là gì?
Đây là một sự kiện tính giờ, xen kẽ giữa các chặng chạy và các trạm sức mạnh. Mỗi ban tổ chức tự quy định cự ly, mức tạ và thứ tự các trạm của riêng mình, vì vậy hai cuộc đua lai không thể so sánh trực tiếp với nhau.
WOLFPACK TRIALS: A SIM 3.0 có phải là một cuộc đua HYROX chính thức không?
Không. Đây là một sự kiện được tổ chức độc lập với mạch HYROX. Thể thức, mức tạ và các hạng mục là của riêng sự kiện này, và thành tích không được tính vào bất kỳ bảng xếp hạng HYROX nào.
WOLFPACK TRIALS: A SIM 3.0 có những hạng mục nào?
Open Female, Open Male, Scaled Female, Scaled Male, Open Doubles Female, Open Doubles Male, Team Of 3- MMM, Team of 3- FFF.
Tôi có thể tìm kết quả của WOLFPACK TRIALS: A SIM 3.0 ở đâu?
Bảng xếp hạng được công bố trên trang này theo từng hạng mục, ngay khi có sẵn.