Anna Fischer
Hồ sơ
Anna Fischer thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 4. Vận động viên đã chạy 12 cuộc đua ở hạng mục OPEN và PRO tại 9 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Relay và Solo.
Thành tích
Qua 12 cuộc đua, Anna Fischer đạt thành tích tốt nhất là 01:27:31 ở nội dung RELAY OPEN, lập tại Berlin (18 tháng 5, 2024). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: OPEN và PRO. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
754AG: 102 | 102 | 2026-05-14 | OpenDuo | 40-44 | 01:31:2940-44 | Phân tích | |
73AG: 2 | 🥈2 | 2022-04-23 | OpenDuo | 50-59 | 01:35:4150-59 | Phân tích | |
9AG: 2 | 🥈2 | 2022-02-26 | OpenRelais | X40+ | 01:35:38X40+ | Phân tích | |
9AG: 2 | 🥈2 | 2022-02-26 | OpenRelais | X40+ | 01:35:38X40+ | Phân tích | |
9AG: 2 | 🥈2 | 2022-02-26 | OpenRelais | X40+ | 01:35:38X40+ | Phân tích | |
201AG: 7 | 7 | 2022-10-22 | OpenSolo | 50-54 | 01:58:3350-54 | Phân tích | |
40AG: 2 | 🥈2 | 2022-10-29 | OpenDuo | 50-54 | 01:34:5550-54 | Phân tích | |
677AG: 31 | 31 | 2024-06-07 | ProSolo | 55-59 | 02:55:1455-59 | Phân tích | |
79AG: 1 | 🥇1 | 2024-05-18 | ProSolo | 55-59 | 02:10:3455-59 | Phân tích | |
16AG: 12 | 12 | 2024-05-18 | OpenRelais | U40 | 01:27:31U40 | Phân tích | |
70AG: 5 | 5 | 2023-06-03 | OpenSolo | 50-54 | 02:14:0550-54 | Phân tích | |
328AG: 8 | 8 | 2024-02-24 | OpenSolo | 55-59 | 02:00:2555-59 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.