Nickolas Perry-Gough
Hồ sơ
Nickolas Perry-Gough thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 6. Vận động viên đã chạy 14 cuộc đua ở hạng mục PRO và OPEN tại 6 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Solo, Relay và Doubles.
Thành tích
Qua 14 cuộc đua, Nickolas Perry-Gough đạt thành tích tốt nhất là 00:55:49 ở nội dung RELAY OPEN, lập tại Cardiff (29 tháng 4, 2026). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: PRO và OPEN. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
116AG: 43 | 43 | 2026-03-24 | ProSolo | 30-34 | 01:08:4730-34 | Phân tích | |
5AG: 5 | 5 | 2026-04-29 | OpenRelais | U40 | 00:55:49U40 | Phân tích | |
| - | - | 2026-04-29 | OpenDuo | 30-34 | 01:04:4430-34 | Phân tích | |
214AG: 113 | 113 | 2024-11-09 | OpenDuo | 30-34 | 01:06:0630-34 | Phân tích | |
138AG: 69 | 69 | 2025-03-12 | OpenDuo | 30-34 | 01:00:4630-34 | Phân tích | |
🥈 2AG: 1 | 🥇1 | 2025-05-30 | OpenRelais | U40 | 00:59:01U40 | Phân tích | |
88AG: 45 | 45 | 2025-05-30 | OpenDuo | 30-34 | 01:08:5630-34 | Phân tích | |
67AG: 40 | 40 | 2024-10-25 | OpenDuo | 30-34 | 01:03:1330-34 | Phân tích | |
73AG: 23 | 23 | 2026-01-21 | ProSolo | 30-34 | 01:11:4930-34 | Phân tích | |
32AG: 9 | 9 | 2025-10-22 | OpenDuo | 30-34 | 00:57:5530-34 | Phân tích | |
9AG: 6 | 6 | 2025-12-04 | OpenRelais | U40 | 00:57:37U40 | Phân tích | |
165AG: 39 | 39 | 2025-12-04 | OpenDuo | 30-34 | 01:07:2930-34 | Phân tích | |
464AG: 125 | 125 | 2023-10-21 | OpenSolo | 30-34 | 01:24:1030-34 | Phân tích | |
293AG: 170 | 170 | 2023-11-25 | OpenDuo | 30-34 | 01:07:3530-34 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.