Alice Hardy
Hồ sơ
Alice Hardy thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 4. Vận động viên đã chạy 13 cuộc đua ở hạng mục PRO và OPEN tại 5 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles và Solo.
Thành tích
Qua 13 cuộc đua, Alice Hardy đạt thành tích tốt nhất là 01:01:56 ở nội dung DOUBLES PRO, lập tại Stockholm (18 tháng 6, 2026). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: PRO và OPEN. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
58AG: 9 | 9 | 2026-06-18 | ProDuo | 35-39 | 01:01:5635-39 | Phân tích | |
6AG: 2 | 🥈2 | 2026-04-29 | ProDuo | 35-39 | 01:01:5935-39 | Phân tích | |
9AG: 3 | 🥉3 | 2026-03-11 | ProSolo | 30-34 | 01:12:0630-34 | Phân tích | |
10AG: 6 | 6 | 2023-05-26 | OpenDuo | 30-34 | 01:04:2130-34 | Phân tích | |
16AG: 8 | 8 | 2024-10-25 | OpenDuo | 30-34 | 01:04:1930-34 | Phân tích | |
47AG: 10 | 10 | 2025-01-24 | ProSolo | 30-34 | 01:18:2230-34 | Phân tích | |
6AG: 2 | 🥈2 | 2025-10-22 | ProSolo | 30-34 | 01:09:4830-34 | Phân tích | |
10AG: 5 | 5 | 2021-10-30 | OpenSolo | 25-29 | 01:14:4925-29 | Phân tích | |
26AG: 14 | 14 | 2022-01-29 | OpenDuo | 30-39 | 01:12:1630-39 | Phân tích | |
14AG: 4 | 4 | 2022-10-15 | OpenSolo | 30-34 | 01:13:5430-34 | Phân tích | |
72AG: 42 | 42 | 2023-05-26 | OpenDuo | 30-34 | 01:03:1330-34 | Phân tích | |
🥈 2AG: 1 | 🥇1 | 2023-03-11 | ProSolo | 30-34 | 01:13:0530-34 | Phân tích | |
38AG: 9 | 9 | 2024-01-27 | ProDuo | WU29 | 01:19:29WU29 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.