Atom Zou
Hồ sơ
Zou, Atom thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 5. Vận động viên đã chạy 12 cuộc đua ở hạng mục PRO và OPEN tại 5 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Solo, Relay và Doubles.
Thành tích
Qua 12 cuộc đua, Zou, Atom đạt thành tích tốt nhất là 01:06:30 ở nội dung RELAY OPEN, lập tại Hong Kong (8 tháng 5, 2026). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: PRO và OPEN. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
55AG: 22 | 22 | 2025-07-26 | ProSolo | 30-34 | 01:20:1230-34 | Phân tích | |
22AG: 18 | 18 | 2026-05-08 | OpenRelais | U40 | 01:06:30U40 | Phân tích | |
112AG: 42 | 42 | 2026-05-08 | OpenSolo | 30-34 | 01:12:2930-34 | Phân tích | |
112AG: 33 | 33 | 2026-01-30 | ProSolo | 30-34 | 01:20:4130-34 | Phân tích | |
168AG: 98 | 98 | 2024-11-23 | OpenDuo | 30-34 | 01:22:2530-34 | Phân tích | |
181AG: 54 | 54 | 2024-11-23 | OpenSolo | 30-34 | 01:17:0130-34 | Phân tích | |
10AG: 7 | 7 | 2025-04-05 | ProDuo | 30-34 | 01:08:1730-34 | Phân tích | |
71AG: 23 | 23 | 2024-08-31 | ProSolo | 30-34 | 01:26:1830-34 | Phân tích | |
60AG: 30 | 30 | 2025-05-24 | ProSolo | 30-34 | 01:22:0530-34 | Phân tích | |
| - | - | 2025-11-29 | OpenRelais | U40 | U40 | Phân tích | |
115AG: 40 | 40 | 2023-03-25 | OpenSolo | 30-34 | 01:27:3930-34 | Phân tích | |
🥇 1AG: 1 | 🥇1 | 2023-10-07 | OpenRelais | U40 | 01:07:42U40 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.