Sarah Berger
Hồ sơ
Sarah Berger thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 4. Vận động viên đã chạy 16 cuộc đua ở hạng mục PRO và OPEN tại 8 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Solo và Relay.
Thành tích
Qua 16 cuộc đua, Sarah Berger đạt thành tích tốt nhất là 01:08:02 ở nội dung DOUBLES PRO, lập tại Maastricht (17 tháng 9, 2026). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: PRO và OPEN. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
30AG: 1 | 🥇1 | 2026-09-17 | ProDuo | 45-49 | 01:08:0245-49 | Phân tích | |
94AG: 9 | 9 | 2026-09-17 | ProSolo | 45-49 | 01:31:2145-49 | Phân tích | |
1238AG: 192 | 192 | 2026-09-03 | OpenSolo | 40-44 | 01:41:2640-44 | Phân tích | |
142AG: 10 | 10 | 2026-05-14 | ProDuo | 45-49 | 01:22:4845-49 | Phân tích | |
166AG: 7 | 7 | 2026-04-15 | OpenSolo | 45-49 | 01:19:0545-49 | Phân tích | |
420AG: 60 | 60 | 2026-03-26 | OpenDuo | 35-39 | 01:19:3335-39 | Phân tích | |
109AG: 4 | 4 | 2025-09-19 | OpenDuo | 45-49 | 01:11:5445-49 | Phân tích | |
| - | - | 2025-02-01 | OpenSolo | 45-49 | 01:20:3745-49 | Phân tích | |
21AG: 19 | 19 | 2025-05-17 | OpenRelais | U40 | 01:08:22U40 | Phân tích | |
164AG: 22 | 22 | 2024-10-11 | OpenSolo | 40-44 | 01:21:1340-44 | Phân tích | |
46AG: 6 | 6 | 2021-11-20 | OpenSolo | 25-29 | 01:44:5125-29 | Phân tích | |
75AG: 33 | 33 | 2023-02-04 | OpenDuo | 30-34 | 01:24:1330-34 | Phân tích | |
79AG: 14 | 14 | 2023-03-04 | OpenSolo | 40-44 | 01:27:2540-44 | Phân tích | |
91AG: 13 | 13 | 2024-02-03 | OpenSolo | 40-44 | 01:25:4340-44 | Phân tích | |
| - | - | 2024-02-03 | OpenRelais | U40 | U40 | Phân tích | |
495AG: 78 | 78 | 2024-04-13 | OpenDuo | 40-44 | 01:31:0240-44 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.