Max Geerlings
Hồ sơ
Max Geerlings thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 7. Vận động viên đã chạy 14 cuộc đua ở hạng mục PRO và OPEN tại 8 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Solo và Relay.
Thành tích
Qua 14 cuộc đua, Max Geerlings đạt thành tích tốt nhất là 00:59:21 ở nội dung RELAY OPEN, lập tại Utrecht (28 tháng 11, 2025). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: PRO và OPEN. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
142AG: 14 | 14 | 2026-09-17 | ProDuo | 40-44 | 01:06:3440-44 | Phân tích | |
102AG: 11 | 11 | 2026-05-14 | ProDuo | 40-44 | 01:05:0540-44 | Phân tích | |
146AG: 11 | 11 | 2026-04-15 | ProDuo | 40-44 | 01:05:3240-44 | Phân tích | |
356AG: 36 | 36 | 2026-03-26 | ProSolo | 45-49 | 01:25:3045-49 | Phân tích | |
6AG: 1 | 🥇1 | 2025-09-19 | OpenRelais | 40+ | 00:59:5540+ | Phân tích | |
109AG: 4 | 4 | 2025-09-19 | OpenDuo | 45-49 | 01:11:5445-49 | Phân tích | |
| - | - | 2025-02-01 | ProDuo | 40-44 | 01:06:3340-44 | Phân tích | |
8AG: 1 | 🥇1 | 2025-04-04 | OpenRelais | 40+ | 01:00:0640+ | Phân tích | |
230AG: 13 | 13 | 2025-04-04 | OpenSolo | 45-49 | 01:12:0245-49 | Phân tích | |
126AG: 12 | 12 | 2025-05-09 | OpenDuo | 40-44 | 01:05:2740-44 | Phân tích | |
462AG: 15 | 15 | 2025-02-28 | OpenSolo | 45-49 | 01:16:0045-49 | Phân tích | |
63AG: 34 | 34 | 2024-10-11 | OpenDuo | 30-34 | 01:06:1430-34 | Phân tích | |
15AG: 3 | 🥉3 | 2025-11-28 | OpenRelais | 40+ | 00:59:2140+ | Phân tích | |
182AG: 10 | 10 | 2025-12-12 | ProSolo | 45-49 | 01:22:5045-49 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.