CM
Đây có phải là hồ sơ của bạn?
Michelle Vella
Vella, Michelle thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 6. Vận động viên đã chạy 11 cuộc đua ở hạng mục PRO và OPEN tại 9 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles và Solo.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
151AG: 29 | 29 | 2026-06-18 | ProDuo | 35-39 | 01:04:5535-39 | Phân tích | |
27AG: 9 | 9 | 2026-04-16 | OpenDuo | 30-34 | 00:58:1230-34 | Phân tích | |
9AG: 2 | 🥈2 | 2026-04-04 | OpenDuo | 30-34 | 00:58:1330-34 | Phân tích | |
19AG: 7 | 7 | 2026-04-04 | ProSolo | 35-39 | 01:12:3135-39 | Phân tích | |
13AG: 3 | 🥉3 | 2026-01-30 | ProDuo | 35-39 | 01:07:1435-39 | Phân tích | |
🥇 1AG: 1 | 🥇1 | 2025-03-21 | OpenDuo | 30-34 | 00:58:3330-34 | Phân tích | |
20AG: 7 | 7 | 2025-03-21 | ProSolo | 35-39 | 01:13:1235-39 | Phân tích | |
25AG: 8 | 8 | 2025-12-05 | ProSolo | 35-39 | 01:14:2035-39 | Phân tích | |
54AG: 13 | 13 | 2025-12-13 | ProSolo | 35-39 | 01:23:0335-39 | Phân tích | |
6AG: 3 | 🥉3 | 2025-09-26 | OpenDuo | 30-34 | 00:57:2330-34 | Phân tích | |
28AG: 12 | 12 | 2024-03-09 | OpenDuo | 30-34 | 01:12:2030-34 | Phân tích |