Simone Tagliabue
Hồ sơ
Simone Tagliabue thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 6. Vận động viên đã chạy 14 cuộc đua ở hạng mục PRO và OPEN tại 8 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Solo, Doubles và Relay.
Thành tích
Qua 14 cuộc đua, Simone Tagliabue đạt thành tích tốt nhất là 00:56:07 ở nội dung RELAY OPEN, lập tại Rimini (30 tháng 5, 2025). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: PRO và OPEN. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - | - | 2026-05-28 | ProSolo | 30-34 | 01:14:0930-34 | Phân tích | |
139AG: 42 | 42 | 2026-01-30 | ProSolo | 30-34 | 01:14:2530-34 | Phân tích | |
20AG: 13 | 13 | 2024-10-19 | ProDuo | 30-34 | 01:07:4830-34 | Phân tích | |
72AG: 48 | 48 | 2024-11-29 | ProDuo | 30-34 | 01:05:1330-34 | Phân tích | |
4AG: 4 | 4 | 2025-05-30 | OpenRelais | U40 | 00:56:07U40 | Phân tích | |
386AG: 109 | 109 | 2025-05-30 | OpenSolo | 30-34 | 01:15:0530-34 | Phân tích | |
38AG: 13 | 13 | 2025-02-08 | OpenDuo | MU29 | 01:02:55MU29 | Phân tích | |
326AG: 91 | 91 | 2025-04-26 | OpenSolo | 30-34 | 01:12:2630-34 | Phân tích | |
188AG: 30 | 30 | 2025-12-05 | OpenDuo | 35-39 | 01:10:2635-39 | Phân tích | |
116AG: 39 | 39 | 2025-12-05 | OpenSolo | 30-34 | 01:08:2530-34 | Phân tích | |
184AG: 59 | 59 | 2025-09-26 | OpenSolo | 30-34 | 01:07:4630-34 | Phân tích | |
6AG: 5 | 5 | 2024-05-25 | OpenRelais | U40 | 01:06:10U40 | Phân tích | |
20AG: 8 | 8 | 2024-06-01 | OpenDuo | MU29 | 01:03:48MU29 | Phân tích | |
🥇 1AG: 1 | 🥇1 | 2024-02-03 | OpenRelais | U40 | 01:00:37U40 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.