Dawid Ponichtera
Hồ sơ
Ponichtera, Dawid thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 6. Vận động viên đã chạy 17 cuộc đua ở hạng mục OPEN và PRO tại 6 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles và Solo.
Thành tích
Qua 17 cuộc đua, Ponichtera, Dawid đạt thành tích tốt nhất là 00:54:32 ở nội dung DOUBLES PRO, lập tại Warszawa (16 tháng 4, 2026). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: OPEN và PRO. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
🥉 3AG: 1 | 🥇1 | 2026-05-30 | OpenDuo | 16-24 | 00:57:1616-24 | Phân tích | |
46AG: 4 | 4 | 2026-05-30 | ProDuo | 16-24 | 01:00:3416-24 | Phân tích | |
14AG: 3 | 🥉3 | 2026-04-16 | ProDuo | 25-29 | 00:54:3225-29 | Phân tích | |
63AG: 5 | 5 | 2026-04-16 | ProSolo | 16-24 | 01:03:3616-24 | Phân tích | |
36AG: 7 | 7 | 2026-02-21 | ProSolo | 16-24 | 01:02:5516-24 | Phân tích | |
111AG: 7 | 7 | 2024-11-02 | OpenSolo | 16-24 | 01:10:2916-24 | Phân tích | |
63AG: 7 | 7 | 2024-11-02 | ProSolo | 16-24 | 01:14:5316-24 | Phân tích | |
14AG: 4 | 4 | 2025-02-22 | OpenSolo | 16-24 | 00:59:5516-24 | Phân tích | |
🥈 2AG: 1 | 🥇1 | 2025-05-31 | ProDuo | MU29 | 00:55:47MU29 | Phân tích | |
125AG: 37 | 37 | 2025-04-12 | OpenDuo | XU29 | 01:18:35XU29 | Phân tích | |
4AG: 1 | 🥇1 | 2025-04-12 | OpenSolo | 16-24 | 00:58:4716-24 | Phân tích | |
28AG: 3 | 🥉3 | 2025-04-12 | ProSolo | 16-24 | 01:04:5416-24 | Phân tích | |
44AG: 7 | 7 | 2025-10-12 | ProSolo | 16-24 | 01:10:1916-24 | Phân tích | |
13AG: 5 | 5 | 2025-12-13 | OpenDuo | 25-29 | 00:55:0225-29 | Phân tích | |
49AG: 10 | 10 | 2025-12-13 | ProSolo | 16-24 | 01:05:3416-24 | Phân tích | |
8AG: 2 | 🥈2 | 2024-04-13 | OpenSolo | 16-24 | 01:02:1816-24 | Phân tích | |
16AG: 3 | 🥉3 | 2024-02-17 | OpenSolo | 16-24 | 01:07:5716-24 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.