Anna Busiko
Hồ sơ
Anna Busiko thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 7. Vận động viên đã chạy 12 cuộc đua ở hạng mục OPEN và PRO tại 4 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Solo và Relay.
Thành tích
Qua 12 cuộc đua, Anna Busiko đạt thành tích tốt nhất là 00:52:43 ở nội dung RELAY OPEN, lập tại Perth (5 tháng 9, 2025). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: OPEN và PRO. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
6AG: 1 | 🥇1 | 2026-08-21 | OpenDuo | 30-34 | 00:55:4430-34 | Phân tích | |
70AG: 24 | 24 | 2026-08-21 | OpenDuo | 25-29 | 01:09:5625-29 | Phân tích | |
335AG: 66 | 66 | 2026-06-18 | ProSolo | 30-34 | 01:12:1630-34 | Phân tích | |
4AG: 2 | 🥈2 | 2026-04-09 | OpenDuo | 30-34 | 00:55:0330-34 | Phân tích | |
19AG: 7 | 7 | 2026-04-09 | ProSolo | 30-34 | 01:10:5930-34 | Phân tích | |
4AG: 2 | 🥈2 | 2024-12-14 | OpenSolo | 25-29 | 01:07:2025-29 | Phân tích | |
19AG: 10 | 10 | 2025-03-01 | OpenDuo | 30-34 | 00:58:3430-34 | Phân tích | |
6AG: 2 | 🥈2 | 2024-08-17 | OpenDuo | 30-34 | 00:59:5430-34 | Phân tích | |
🥈 2AG: 2 | 🥈2 | 2025-09-05 | OpenRelais | U40 | 00:52:43U40 | Phân tích | |
🥉 3AG: 3 | 🥉3 | 2025-09-05 | OpenDuo | 30-34 | 00:55:5030-34 | Phân tích | |
9AG: 3 | 🥉3 | 2025-09-05 | ProSolo | 30-34 | 01:07:3230-34 | Phân tích | |
11AG: 7 | 7 | 2025-12-11 | OpenDuo | 30-34 | 00:55:1530-34 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.