Đây có phải là hồ sơ của bạn?

Michael Brown

AUSAUS•🥇 Pro
33cuộc đua
Open (28)|6 Solo • 22 Duo (7 HF / 15 HH)
Pro (5)|3 Solo • 2 Duo (0 HF / 2 HH)
Thời gian tốt nhất Solo
Open01:19:06
Pro01:23:45
Thời gian tốt nhất Doubles
Open01:03:08
Pro01:02:41
Thời gian tốt nhất Mixed Doubles
Open01:05:50

Hồ sơ

Michael Brown thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 4. Vận động viên đã chạy 33 cuộc đua ở hạng mục OPEN và PRO tại 17 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Relay và Solo.

Thành tích

Qua 33 cuộc đua, Michael Brown đạt thành tích tốt nhất là 01:02:41 ở nội dung DOUBLES PRO, lập tại Toronto (3 tháng 10, 2025). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: OPEN và PRO. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.

Hạng
Cat.
Cuộc đua
Vận động viên
239AG: 56
OpenDuo
01:29:5125-29
88AG: 18
OpenRelais
01:54:5040+
630AG: 170
OpenSolo
01:32:5930-34
72AG: 6
OpenDuo
01:11:1040-44
-
OpenDuo
01:05:50
35-39
334AG: 2
OpenSolo
01:26:3965-69
820AG: 68
OpenDuo
01:37:4416-24
-
ProDuo
01:04:42
35-39
946AG: 1
OpenSolo
01:29:0265-69
333AG: 37
OpenDuo
01:04:4940-44
60AG: 31
OpenDuo
01:07:5230-34
240AG: 127
OpenDuo
01:04:0730-34
16AG: 2
ProDuo
01:02:4116-24
160AG: 50
ProSolo
01:30:5835-39
218AG: 26
OpenDuo
01:19:3740-44
458AG: 209
OpenDuo
01:18:2330-34
730AG: 15
OpenDuo
01:59:2350-54
170AG: 13
OpenDuo
01:16:5340-44
201AG: 105
OpenDuo
01:07:1130-34
145AG: 23
OpenDuo
01:03:0835-39
1691AG: 393
OpenSolo
01:48:5230-34
907AG: 1
OpenSolo
01:28:2365-69
759AG: 72
OpenSolo
01:19:0640-44
428AG: 95
OpenDuo
01:04:5035-39
348AG: 109
OpenDuo
01:03:3930-34
1741AG: 230
OpenDuo
01:22:3440-44
656AG: 25
OpenDuo
01:21:5045-49
496AG: 115
OpenDuo
01:22:3430-34
40AG: 12
ProSolo
01:34:1625-29
47AG: 18
ProSolo
01:23:4530-34
452AG: 247
OpenDuo
01:14:5230-34
554AG: 307
OpenDuo
01:13:5430-34
35AG: 5
OpenDuo
01:18:2740-44

Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.