Emily Canning
Hồ sơ
Emily Canning thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 5. Vận động viên đã chạy 15 cuộc đua ở hạng mục OPEN và PRO tại 13 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Relay, Doubles và Solo.
Thành tích
Qua 15 cuộc đua, Emily Canning đạt thành tích tốt nhất là 00:54:34 ở nội dung RELAY OPEN, lập tại Helsinki (9 tháng 5, 2026). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: OPEN và PRO. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
🥇 1AG: 1 | 🥇1 | 2026-05-09 | OpenRelais | U40 | 00:54:34U40 | Phân tích | |
| - | - | 2026-05-09 | OpenDuo | 30-34 | 30-34 | Phân tích | |
72AG: 17 | 17 | 2025-11-27 | OpenSolo | 30-34 | 01:18:1530-34 | Phân tích | |
28AG: 9 | 9 | 2025-05-17 | OpenSolo | 30-34 | 01:11:0130-34 | Phân tích | |
7AG: 4 | 4 | 2024-12-07 | OpenDuo | 30-34 | 00:59:2230-34 | Phân tích | |
11AG: 4 | 4 | 2024-10-25 | OpenDuo | WU29 | 01:04:14WU29 | Phân tích | |
12AG: 9 | 9 | 2025-05-03 | OpenDuo | 30-34 | 01:05:0630-34 | Phân tích | |
🥈 2 | - | 2025-02-15 | OpenDuo | – | 01:02:25– | Phân tích | |
92AG: 38 | 38 | 2025-12-04 | OpenDuo | 30-34 | 01:04:3330-34 | Phân tích | |
16AG: 12 | 12 | 2023-04-30 | OpenRelais | U40 | 01:18:19U40 | Phân tích | |
46AG: 20 | 20 | 2024-03-20 | OpenSolo | 30-34 | 01:14:2730-34 | Phân tích | |
18AG: 6 | 6 | 2023-10-28 | OpenSolo | 30-34 | 01:19:0930-34 | Phân tích | |
6AG: 6 | 6 | 2023-10-14 | OpenDuo | 30-34 | 01:03:2830-34 | Phân tích | |
14AG: 10 | 10 | 2024-01-27 | OpenDuo | 30-34 | 01:01:5630-34 | Phân tích | |
56AG: 33 | 33 | 2024-06-07 | ProDuo | 30-34 | 01:00:0730-34 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.