Celia Parker
Hồ sơ
Celia Parker thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 6. Vận động viên đã chạy 17 cuộc đua ở hạng mục PRO và OPEN tại 12 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Solo, Doubles và Relay.
Thành tích
Qua 17 cuộc đua, Celia Parker đạt thành tích tốt nhất là 00:54:49 ở nội dung RELAY OPEN, lập tại Manchester (24 tháng 1, 2025). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: PRO và OPEN. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
733AG: 98 | 98 | 2026-06-18 | ProSolo | 16-24 | 01:43:2616-24 | Phân tích | |
57AG: 7 | 7 | 2024-05-04 | OpenSolo | 16-24 | 01:11:1416-24 | Phân tích | |
29AG: 16 | 16 | 2026-02-06 | ProSolo | 25-29 | 01:13:1325-29 | Phân tích | |
10AG: 7 | 7 | 2024-11-09 | OpenDuo | XU29 | 00:59:05XU29 | Phân tích | |
🥇 1AG: 1 | 🥇1 | 2024-10-26 | ProDuo | WU29 | 01:08:10WU29 | Phân tích | |
10AG: 4 | 4 | 2025-03-12 | OpenDuo | WU29 | 01:02:30WU29 | Phân tích | |
12AG: 2 | 🥈2 | 2025-02-22 | OpenSolo | 16-24 | 01:11:4416-24 | Phân tích | |
🥇 1AG: 1 | 🥇1 | 2025-04-11 | OpenDuo | XU29 | 00:59:45XU29 | Phân tích | |
446AG: 74 | 74 | 2025-05-03 | OpenDuo | 40-44 | 01:16:2740-44 | Phân tích | |
| - | - | 2025-01-24 | OpenRelais | U40 | 00:54:49U40 | Phân tích | |
14AG: 3 | 🥉3 | 2025-01-24 | OpenSolo | 16-24 | 01:10:3316-24 | Phân tích | |
621AG: 84 | 84 | 2026-01-21 | OpenDuo | 40-44 | 01:23:4040-44 | Phân tích | |
8AG: 1 | 🥇1 | 2025-11-12 | ProDuo | 16-24 | 01:03:4716-24 | Phân tích | |
🥉 3AG: 3 | 🥉3 | 2025-12-04 | OpenRelais | U40 | 00:58:41U40 | Phân tích | |
23AG: 1 | 🥇1 | 2025-09-26 | ProSolo | 16-24 | 01:12:3916-24 | Phân tích | |
21AG: 9 | 9 | 2024-01-27 | OpenDuo | WU29 | 01:07:09WU29 | Phân tích | |
385AG: 43 | 43 | 2024-06-07 | ProSolo | 16-24 | 01:22:1216-24 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.