Jack Parker
Hồ sơ
Jack Parker thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 5. Vận động viên đã chạy 13 cuộc đua ở hạng mục OPEN tại 10 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Solo và Relay.
Thành tích
Qua 13 cuộc đua, Jack Parker đạt thành tích tốt nhất là 01:01:48 ở nội dung DOUBLES OPEN, lập tại Auckland (29 tháng 1, 2026). Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
130AG: 34 | 34 | 2026-04-11 | OpenDuo | 30-34 | 01:05:2830-34 | Phân tích | |
2180AG: 440 | 440 | 2026-03-11 | OpenSolo | 30-34 | 01:42:4830-34 | Phân tích | |
31AG: 10 | 10 | 2026-01-29 | OpenDuo | 25-29 | 01:01:4825-29 | Phân tích | |
394AG: 131 | 131 | 2025-05-03 | OpenDuo | MU29 | 01:08:06MU29 | Phân tích | |
7AG: 5 | 5 | 2024-08-17 | OpenRelais | U40 | 01:04:05U40 | Phân tích | |
33AG: 17 | 17 | 2024-07-27 | OpenDuo | XU29 | 01:07:24XU29 | Phân tích | |
3478AG: 307 | 307 | 2025-10-22 | OpenSolo | 16-24 | 01:48:4316-24 | Phân tích | |
3641AG: 663 | 663 | 2025-12-04 | OpenDuo | 25-29 | 01:30:2025-29 | Phân tích | |
269AG: 72 | 72 | 2025-07-04 | OpenDuo | 30-34 | 01:05:2630-34 | Phân tích | |
30AG: 7 | 7 | 2022-10-15 | OpenDuo | XU29 | 01:08:09XU29 | Phân tích | |
70AG: 13 | 13 | 2023-04-30 | OpenDuo | XU29 | 01:09:56XU29 | Phân tích | |
174AG: 41 | 41 | 2023-05-26 | OpenDuo | xU29 | 01:07:39xU29 | Phân tích | |
34AG: 7 | 7 | 2023-04-22 | OpenDuo | XU29 | 01:06:59XU29 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.