Michelle Que
Hồ sơ
Michelle Que thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 7. Vận động viên đã chạy 14 cuộc đua ở hạng mục OPEN và PRO tại 9 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Solo và Relay.
Thành tích
Qua 14 cuộc đua, Michelle Que đạt thành tích tốt nhất là 01:05:33 ở nội dung DOUBLES OPEN, lập tại Beijing (10 tháng 9, 2026). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: OPEN và PRO. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
6AG: 1 | 🥇1 | 2026-09-10 | OpenDuo | 40-44 | 01:05:3340-44 | Phân tích | |
165AG: 7 | 7 | 2026-09-10 | OpenDuo | 45-49 | 01:21:3445-49 | Phân tích | |
63AG: 4 | 4 | 2026-08-14 | OpenDuo | 45-49 | 01:17:3445-49 | Phân tích | |
10AG: 1 | 🥇1 | 2026-08-06 | ProDuo | 40-44 | 01:12:0440-44 | Phân tích | |
43AG: 2 | 🥈2 | 2026-05-15 | OpenSolo | 45-49 | 01:21:5845-49 | Phân tích | |
143AG: 2 | 🥈2 | 2026-05-15 | OpenDuo | 45-49 | 01:22:1645-49 | Phân tích | |
178AG: 13 | 13 | 2025-07-26 | OpenSolo | 45-49 | 01:37:4645-49 | Phân tích | |
18AG: 2 | 🥈2 | 2026-05-08 | OpenDuo | 50-54 | 01:15:4150-54 | Phân tích | |
117AG: 6 | 6 | 2026-04-03 | OpenDuo | 45-49 | 01:26:5245-49 | Phân tích | |
352AG: 50 | 50 | 2024-11-23 | OpenDuo | 40-44 | 01:41:0940-44 | Phân tích | |
188AG: 14 | 14 | 2025-04-11 | OpenSolo | 45-49 | 01:50:2045-49 | Phân tích | |
132AG: 20 | 20 | 2025-05-24 | OpenDuo | 40-44 | 01:29:4840-44 | Phân tích | |
55AG: 6 | 6 | 2025-11-08 | OpenRelais | 40+ | 01:15:0840+ | Phân tích | |
251AG: 4 | 4 | 2025-11-08 | OpenDuo | 45-49 | 01:27:4145-49 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.