Đây có phải là hồ sơ của bạn?

Nicky Taylor

GBRGBR•🥇 Pro
25cuộc đua
Open (20)|10 Solo • 10 Duo (1 HF / 9 HH)
Pro (5)|1 Solo • 4 Duo (0 HF / 4 HH)
Thời gian tốt nhất Solo
Open01:07:38
Pro01:10:59
Thời gian tốt nhất Doubles
Open00:52:47
Pro01:01:39
Thời gian tốt nhất Mixed Doubles
Open02:07:51

Hồ sơ

Nicky Taylor thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 6. Vận động viên đã chạy 25 cuộc đua ở hạng mục PRO và OPEN tại 17 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Solo, Doubles và Relay.

Thành tích

Qua 25 cuộc đua, Nicky Taylor đạt thành tích tốt nhất là 00:52:47 ở nội dung RELAY OPEN, lập tại Manchester (24 tháng 1, 2025). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: PRO và OPEN. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.

2026 EMEA London Olympia

HYROX
Số đeo #134013Nhóm xuất phát: 13:40 HYROX MEN 40-44

2026 Gdansk

HYROX PRO
Số đeo #200043Nhóm xuất phát: 20:00 HYROX MEN PRO
Hạng
Cat.
Cuộc đua
Vận động viên
70AG: 5
ProSolo
01:10:5940-44
674AG: 84
OpenDuo
01:09:0640-44
1036AG: 37
OpenSolo
01:32:3350-54
282AG: 54
OpenSolo
01:12:2335-39
905AG: 24
OpenSolo
01:31:5050-54
339AG: 78
OpenSolo
01:13:2635-39
-
OpenDuo
01:12:24
40-44
66AG: 11
OpenSolo
01:11:3440-44
205AG: 21
ProDuo
01:02:5640-44
51AG: 27
OpenDuo
00:56:0630-34
26AG: 15
OpenDuo
00:57:1430-34
19AG: 2
ProDuo
01:01:3940-44
80AG: 10
ProDuo
01:02:2040-44
814AG: 376
OpenDuo
01:38:0130-34
733AG: 21
OpenDuo
02:07:5150-54
69AG: 12
OpenSolo
01:07:3835-39
200AG: 110
OpenDuo
01:03:5630-34
80AG: 12
OpenDuo
01:00:2840-44
-
OpenRelais
00:52:47
U40
1305AG: 55
OpenSolo
01:40:5650-54
1856AG: 63
OpenSolo
01:37:0150-54
50AG: 11
OpenSolo
01:20:3730-34
284AG: 61
OpenSolo
01:22:5735-39
24AG: 14
ProDuo
01:09:3630-34
80AG: 39
OpenDuo
01:06:4430-34

Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.