Lukas Haimayer
Hồ sơ
Haimayer, Lukas thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 6. Vận động viên đã chạy 16 cuộc đua ở hạng mục OPEN và PRO tại 12 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Solo và Doubles.
Thành tích
Qua 16 cuộc đua, Haimayer, Lukas đạt thành tích tốt nhất là 00:52:43 ở nội dung DOUBLES OPEN, lập tại İstanbul (13 tháng 2, 2026). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: OPEN và PRO. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
16AG: 2 | 🥈2 | 2026-05-30 | OpenSolo | 16-24 | 01:06:0616-24 | Phân tích | |
31AG: 6 | 6 | 2026-04-04 | ProSolo | 16-24 | 01:05:2216-24 | Phân tích | |
61AG: 27 | 27 | 2026-03-26 | ProDuo | 25-29 | 00:56:4925-29 | Phân tích | |
122AG: 20 | 20 | 2026-03-26 | ProSolo | 16-24 | 01:07:2816-24 | Phân tích | |
🥉 3AG: 1 | 🥇1 | 2026-02-13 | OpenDuo | 25-29 | 00:52:4325-29 | Phân tích | |
45AG: 6 | 6 | 2026-02-13 | ProSolo | 16-24 | 01:06:3216-24 | Phân tích | |
55AG: 14 | 14 | 2026-01-24 | ProSolo | 16-24 | 01:08:1616-24 | Phân tích | |
711AG: 66 | 66 | 2025-04-18 | OpenSolo | 16-24 | 01:21:4216-24 | Phân tích | |
79AG: 26 | 26 | 2024-12-14 | OpenDuo | MU29 | 01:04:25MU29 | Phân tích | |
61AG: 18 | 18 | 2025-12-12 | ProDuo | 25-29 | 01:02:1825-29 | Phân tích | |
86AG: 12 | 12 | 2025-11-20 | ProSolo | 16-24 | 01:14:2016-24 | Phân tích | |
176AG: 10 | 10 | 2025-10-31 | ProDuo | 16-24 | 01:08:3016-24 | Phân tích | |
71AG: 10 | 10 | 2025-10-22 | ProSolo | 16-24 | 01:24:4016-24 | Phân tích | |
24AG: 4 | 4 | 2026-01-16 | OpenSolo | 16-24 | 01:04:0716-24 | Phân tích | |
156AG: 51 | 51 | 2024-04-13 | OpenDuo | XU29 | 01:13:12XU29 | Phân tích | |
102AG: 7 | 7 | 2024-03-02 | OpenSolo | 16-24 | 01:12:1016-24 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.