Amy Walker
Hồ sơ
Amy Walker thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 3. Vận động viên đã chạy 17 cuộc đua ở hạng mục OPEN và PRO tại 12 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Relay, Doubles và Solo.
Thành tích
Qua 17 cuộc đua, Amy Walker đạt thành tích tốt nhất là 00:53:45 ở nội dung RELAY OPEN, lập tại Birmingham (22 tháng 10, 2025). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: OPEN và PRO. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
🥇 1AG: 1 | 🥇1 | 2026-03-24 | OpenRelais | U40 | 00:54:34U40 | Phân tích | |
🥇 1AG: 1 | 🥇1 | 2026-03-24 | OpenDuo | 35-39 | 00:56:3335-39 | Phân tích | |
1132AG: 6 | 6 | 2026-09-03 | OpenDuo | 50-54 | 01:51:3850-54 | Phân tích | |
9AG: 1 | 🥇1 | 2026-05-30 | ProSolo | 35-39 | 01:06:2735-39 | Phân tích | |
29AG: 7 | 7 | 2024-05-04 | OpenSolo | 35-39 | 01:08:0735-39 | Phân tích | |
5AG: 2 | 🥈2 | 2026-04-16 | ProDuo | 35-39 | 01:01:0735-39 | Phân tích | |
685AG: 169 | 169 | 2026-03-11 | OpenDuo | 30-34 | 01:26:0330-34 | Phân tích | |
5AG: 3 | 🥉3 | 2025-03-12 | OpenDuo | 30-34 | 00:58:1430-34 | Phân tích | |
10AG: 2 | 🥈2 | 2026-01-21 | ProDuo | 35-39 | 01:03:0135-39 | Phân tích | |
🥈 2AG: 2 | 🥈2 | 2025-10-22 | OpenRelais | U40 | 00:53:45U40 | Phân tích | |
18AG: 13 | 13 | 2025-10-12 | OpenRelais | U40 | 01:23:48U40 | Phân tích | |
1202AG: 145 | 145 | 2025-12-04 | OpenDuo | 40-44 | 01:27:3040-44 | Phân tích | |
6AG: 2 | 🥈2 | 2025-12-04 | ProDuo | 30-34 | 01:00:4330-34 | Phân tích | |
156AG: 31 | 31 | 2025-12-20 | OpenDuo | 35-39 | 01:14:2035-39 | Phân tích | |
44AG: 7 | 7 | 2021-04-10 | OpenSolo | 40-44 | 01:54:4140-44 | Phân tích | |
🥇 1AG: 1 | 🥇1 | 2024-06-01 | OpenSolo | 35-39 | 01:04:2835-39 | Phân tích | |
43AG: 27 | 27 | 2024-01-27 | OpenDuo | 30-34 | 01:05:3130-34 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.