Marc Steinke
Hồ sơ
Steinke, Marc thi đấu tại các giải HYROX từ mùa giải 7. Vận động viên đã chạy 17 cuộc đua ở hạng mục OPEN và PRO tại 10 thành phố khác nhau. Nội dung đã thi đấu: Doubles, Solo và Relay.
Thành tích
Qua 17 cuộc đua, Steinke, Marc đạt thành tích tốt nhất là 00:52:55 ở nội dung RELAY OPEN, lập tại İstanbul (13 tháng 2, 2026). Vận động viên đã thi đấu ở nhiều hạng mục: OPEN và PRO. Trang này hiển thị toàn bộ thành tích và sự tiến bộ theo thời gian.
HạngHạng | Hạng AG | Sự kiện | Cat. | Hạng tuổi | Cuộc đuaThời gian | Vận động viên | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
🥈 2AG: 1 | 🥇1 | 2026-10-01 | OpenDuo | 35-39 | 00:57:5935-39 | Phân tích | |
247AG: 26 | 26 | 2026-06-18 | ProSolo | 40-44 | 01:04:0440-44 | Phân tích | |
8AG: 2 | 🥈2 | 2026-05-30 | OpenSolo | 40-44 | 01:00:5140-44 | Phân tích | |
20AG: 6 | 6 | 2026-04-16 | ProDuo | 35-39 | 00:58:4535-39 | Phân tích | |
11AG: 1 | 🥇1 | 2026-04-16 | ProSolo | 40-44 | 01:04:1440-44 | Phân tích | |
4AG: 4 | 4 | 2026-02-13 | OpenRelais | U40 | 00:52:55U40 | Phân tích | |
28AG: 2 | 🥈2 | 2026-02-13 | ProSolo | 40-44 | 01:03:2740-44 | Phân tích | |
21AG: 2 | 🥈2 | 2025-10-02 | ProSolo | 40-44 | 01:03:5440-44 | Phân tích | |
76AG: 6 | 6 | 2025-05-17 | ProSolo | 40-44 | 01:05:2540-44 | Phân tích | |
11AG: 10 | 10 | 2025-04-18 | OpenDuo | 30-34 | 01:01:2730-34 | Phân tích | |
113AG: 57 | 57 | 2025-02-22 | OpenDuo | 30-34 | 01:07:5130-34 | Phân tích | |
115AG: 11 | 11 | 2025-02-22 | OpenSolo | 40-44 | 01:02:3440-44 | Phân tích | |
121AG: 9 | 9 | 2024-12-14 | ProSolo | 40-44 | 01:14:3640-44 | Phân tích | |
42AG: 2 | 🥈2 | 2024-09-28 | OpenSolo | 40-44 | 01:07:0440-44 | Phân tích | |
9AG: 3 | 🥉3 | 2025-12-12 | OpenDuo | 35-39 | 00:58:2935-39 | Phân tích | |
15AG: 3 | 🥉3 | 2025-10-31 | OpenDuo | 40-44 | 00:59:0240-44 | Phân tích | |
57AG: 23 | 23 | 2025-10-31 | ProDuo | 30-34 | 01:00:3630-34 | Phân tích |
Chưa có kết quả khác. Thêm kết quả HYROX không chính thức qua hồ sơ của bạn.