Kỷ lục thế giới Open Relay Hỗn hợp
Top toàn cầu Open Relay Hỗn hợp: podium, top 100, nhịp độ mỗi km, phân tích từng trạm.
Podium
Xếp hạng Open Relay Hỗn hợp
| Hạng | Thời gian | Vận động viên |
|---|---|---|
🥇1 | 00:55:31 | |
🥈2 | 00:57:30 | |
🥉3 | 01:01:07 | |
4 | 01:01:32 | |
5 | 01:02:22 | |
6 | 01:02:35 | |
7 | 01:02:38 | |
8 | 01:02:55 | |
9 | 01:04:33 | |
10 | 01:05:15 | |
11 | 01:05:15 | |
12 | 01:06:17 | |
13 | 01:06:25 | |
14 | 01:07:21 | |
15 | 01:07:50 | |
16 | 01:08:04 | |
17 | 01:08:16 | |
18 | 01:08:23 | |
19 | 01:08:34 | |
20 | 01:09:01 | |
21 | 01:09:22 | |
22 | 01:09:29 | |
23 | 01:09:39 | |
24 | 01:09:55 | |
25 | 01:10:07 | |
26 | 01:10:41 | |
27 | 01:10:56 | |
28 | 01:10:57 | |
29 | 01:11:14 | |
30 | 01:11:32 | |
31 | 01:11:35 | |
32 | 01:12:25 | |
33 | 01:13:39 | |
34 | 01:13:43 | |
35 | 01:14:12 | |
36 | 01:14:33 | |
37 | 01:14:42 | |
38 | 01:14:59 | |
39 | 01:15:30 | |
40 | 01:15:38 | |
41 | 01:15:56 | |
42 | 01:15:59 | |
43 | 01:16:39 | |
44 | 01:16:56 | |
45 | 01:16:56 | |
46 | 01:16:59 | |
47 | 01:17:26 | |
48 | 01:17:53 | |
49 | 01:18:08 | |
50 | 01:18:08 | |
51 | 01:18:18 | |
52 | 01:18:41 | |
53 | 01:18:56 | |
54 | 01:20:00 | |
55 | 01:20:03 | |
56 | 01:20:12 | |
57 | 01:20:24 | |
58 | 01:20:42 | |
59 | 01:20:50 | |
60 | 01:20:55 | |
61 | 01:20:57 | |
62 | 01:21:03 | |
63 | 01:21:05 | |
64 | 01:21:31 | |
65 | 01:21:32 | |
66 | 01:21:53 | |
67 | 01:21:53 | |
68 | 01:21:56 | |
69 | 01:22:00 | |
70 | 01:22:48 | |
71 | 01:22:49 | |
72 | 01:22:51 | |
73 | 01:22:53 | |
74 | 01:23:46 | |
75 | 01:23:49 | |
76 | 01:23:57 | |
77 | 01:24:32 | |
78 | 01:25:31 | |
79 | 01:26:16 | |
80 | 01:26:31 | |
81 | 01:26:35 | |
82 | 01:26:43 | |
83 | 01:27:13 | |
84 | 01:27:17 | |
85 | 01:27:19 | |
86 | 01:27:40 | |
87 | 01:27:44 | |
88 | 01:27:45 | |
89 | 01:28:14 | |
90 | 01:30:33 | |
91 | 01:31:12 | |
92 | 01:31:22 | |
93 | 01:32:16 | |
94 | 01:32:25 | |
95 | 01:32:33 | |
96 | 01:34:53 | |
97 | 01:36:07 | |
98 | 01:36:39 | |
99 | 01:37:10 | |
100 | 01:37:32 |
Câu hỏi thường gặp
Tất cả thông tin bạn cần biết về kỷ lục thế giới Open Relay Hỗn hợp
Kỷ lục thế giới HYROX ở Open Relay Hỗn hợp là bao nhiêu?
Kỷ lục hiện tại là 55:31, do Théo Nguyen thiết lập vào tháng 11 năm 2025 tại HYROX BORDEAUX.
Kỷ lục thế giới HYROX ở Open Relay Hỗn hợp là 55:31. Nó được thiết lập bởi Théo Nguyen tại sự kiện HYROX BORDEAUX vào tháng 11 năm 2025. Đây là thành tích tốt nhất hiện được biết đến ở hạng mục này.
→ Hồ sơ của Théo Nguyen→ Trang sự kiện HYROX BORDEAUX→ Xem phân tích cuộc đua kỷ lục
Théo Nguyen là ai, người giữ kỷ lục thế giới HYROX Open Relay Hỗn hợp?
Théo Nguyen là vận động viên đến từ FRA, với 13 cuộc đua HYROX tính đến nay — bao gồm 0 chiến thắng Pro và 1 chiến thắng Open.
Théo Nguyen (FRA) giữ kỷ lục thế giới HYROX Open Relay Hỗn hợp. Sự nghiệp HYROX của họ tổng cộng 13 cuộc đua trên đường đua quốc tế, với 0 lần lên bục ở hạng Pro (0 huy chương vàng) và 1 lần lên bục ở hạng Open (1 huy chương vàng). Sự ổn định nhất quán ở mức cao nhất này giải thích khả năng tạo ra những màn trình diễn tham chiếu và đẩy kỷ lục thế giới ở hạng Open Relay Hỗn hợp.
Tốc độ chạy thuần túy mỗi km mà kỷ lục thế giới Open Relay Hỗn hợp ngụ ý là bao nhiêu?
Người giữ kỷ lục Open Relay Hỗn hợp đã chạy 8 km với tốc độ 3:20/km ở phần chạy thuần túy (không tính các trạm và roxzone).
Chỉ tính thời gian chạy thuần túy (tổng thời gian chạy = 26:36), người giữ kỷ lục thế giới HYROX Open Relay Hỗn hợp duy trì tốc độ trung bình 3:20/km qua tám km. Đây là tốc độ chạy thuần túy, không tính thời gian thực hiện 8 trạm và chuyển tiếp roxzone.
Thời gian kỷ lục Open Relay Hỗn hợp được phân chia như thế nào giữa chạy, các trạm và roxzone?
Với kỷ lục 55:31, khoảng 48% là chạy thuần túy (26:36), 44% là 8 trạm (24:25) và 8% là roxzone (4:34).
Người giữ kỷ lục thế giới HYROX Open Relay Hỗn hợp (55:31) phân chia tổng thời gian qua ba thành phần đo lường được: chạy thuần túy chiếm 48% (26:36 qua 8 km), thực hiện tám trạm chức năng chiếm 44% (24:25 tích lũy qua SkiErg, Sled Push, Sled Pull, Burpee Broad Jumps, Rowing, Farmers Carry, Sandbag Lunges, Wall Balls), và phần còn lại — roxzone — tương ứng với các chuyển tiếp giữa các lần chạy và trạm trong 8% (4:34). Sự phân tích này cho thấy giây được thắng ở đâu ở cấp độ cao nhất.
So sánh với các kỷ lục khác
Khám phá 12 hạng mục chính thức của HYROX


